Từ bi tiếng Anh là gì?
"từ bi" trong tiếng Anh là merciful (tính từ), compassion (danh từ), good-hearted (tính từ).
merciful Tính từ
UK/ˈmɜː.sɪ.fl̩/US/ˈmɝ.sɪ.fl̩/
Nghĩa: Hay thương xót, nhân từ, từ bi.
compassion Danh từ
UK/kəmˈpæʃ.ən/US/kəmˈpæʃ.ən/
Nghĩa: từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi
good-hearted Tính từ
US/ɡʊd.hɑɹ.təd/
Nghĩa: Tốt bụng, từ bi.
compassionate
UK/kəmˈpæʃənət/
benevolent
UK/bəˈnɛvələnt/US/bəˈnɛvələnt/
gracious Tính từ
UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/
Nghĩa: Từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung.
mercy Danh từ
UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/
Nghĩa: Lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi.
- for mercy's sakevì lòng thương
buddha Danh từ
UK/ˈbʊdə/US/ˈbudə/
Nghĩa: Người từ bi.
mercifulness Danh từ
US/ˈmɜː.sɪ.fəl.nəs/
Nghĩa: Lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi.
graciousness Danh từ
US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính từ bi, tính nhân từ; tính độ lượng, tính khoan dung.
pitying
US/ˈpɪ.t.iiɳ/
Câu hỏi thường gặp
Từ bi tiếng Anh là gì?
"từ bi" trong tiếng Anh là merciful (tính từ), compassion (danh từ), good-hearted (tính từ).