TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự trọng tiếng Anh là gì?

"tự trọng" trong tiếng Anh là self-respecting (tính từ), proud (tính từ), prideful.

self-respecting Tính từ

Nghĩa: Tự trọng, có thái độ tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-respecting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proud Tính từ

UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/

Nghĩa: Tự trọng.

  • to be too proud to begquá tự trọng không thể hạ mình cầu xin được

Xem đầy đủ từ "proud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prideful

UK/ˈpɹʌɪdfəl/

Xem đầy đủ từ "prideful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pride Danh từ

UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/

Nghĩa: Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình.

Xem đầy đủ từ "pride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignity Danh từ

UK/ˈdɪɡnɪti/US/ˈdɪɡnɪti/

Nghĩa: Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng.

  • human dignitynhân phẩm
  • beneath one's dignitykhông xứng đáng với phẩm cách của mình

Xem đầy đủ từ "dignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-esteem Danh từ

UK/ˌsɛlf.əˈstiːm/US/ˌsɛlf.əˈstiːm/

Nghĩa: Lòng tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-esteem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-respect Danh từ

US/ˈsɛɫf.rɪ.ˈspɛkt/

Nghĩa: Lòng tự trọng, thái độ tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-respect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-reverence Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈrɛv.rənts/

Nghĩa: Lòng tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-reverence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

izzat Danh từ

UK/ˈɪzæt/US/ˈɪzæt/

Nghĩa: Sự tự trọng.

Xem đầy đủ từ "izzat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-regard Danh từ

Nghĩa: Sự tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-regard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignified

UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/

Xem đầy đủ từ "dignified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự trọng tiếng Anh là gì?

"tự trọng" trong tiếng Anh là self-respecting (tính từ), proud (tính từ), prideful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.