TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ta tiếng Anh là gì?

"ta" trong tiếng Anh là i (đại từ), we, one (đại từ).

i Đại từ

UK/iː/US/iː/ giọng người thật

Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.

  • I said so tôi nói vậy
  • you know it as well as I [do] anh cũng biết rõ điều đó như tôi

Xem đầy đủ từ "i": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

we

UK/wiː/US/wi/ giọng người thật

  • We need no more men at present. Bây giờ chúng ta không cần thêm đàn ông nữa.
  • We all learned the poem by heart. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.

Xem đầy đủ từ "we": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Đại từ

UK/wʌn/US/wʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Người ta, ai.

  • it offends one in to be told one is not wanted bị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

us

UK/əs/US/əs/ giọng người thật

  • I'm going to get us some tea. Tôi sẽ đi lấy cho chúng ta một ít trà.
  • Either one of us will be chosen. Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn.

Xem đầy đủ từ "us": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

our

UK/ˈaʊə(ɹ)/US/ˈaʊɚ/ giọng người thật

  • The ice will crack beneath our weight. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
  • Imagination affects every aspect of our lives. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.

Xem đầy đủ từ "our": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

me

UK/miː/US/mi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "me": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buddha

UK/ˈbʊdə/US/ˈbudə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "buddha": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnamese

UK/ˌviː.ət.nəˈmiːz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "Vietnamese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you Đại từ

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Nghĩa: Ai, người ta.

  • You never can tell. Ai biết đâu được?

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Danh từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/ giọng người thật

Nghĩa: Người ta, thiên hạ.

  • people don't like to be kept waiting người ta không thích bị bắt phải chờ đợi
  • what will people say? người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ta tiếng Anh là gì?

"ta" trong tiếng Anh là i (đại từ), we, one (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "i": Geoff Sebastian ( Geoff Sebastian ), Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "we": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "one": Akafinland, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "us": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "our": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "me": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "buddha": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "Vietnamese": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "people": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).