TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tan tiếng Anh là gì?

"tan" trong tiếng Anh là melt (động từ), finish, dissolve.

melt Động từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: tan, tan chảy, nóng chảy

  • The snow melted.Tuyết đã tan.
  • Her voice melts my heart.Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolve

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismiss

UK/dɪzˈmɪs/

Xem đầy đủ từ "dismiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipate

UK/ˈdɪsɪpeɪt/US/ˈdɪsɪpeɪt/

Xem đầy đủ từ "dissipate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give way Cụm động từ

Nghĩa: Cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt.

  • the rope gave waydây thừng đứt
  • the ice gave waybăng tan ra

Xem đầy đủ từ "give way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thaw Danh từ

UK/θɔː/US/θɔ/

Nghĩa: Sự tan (của tuyết).

Xem đầy đủ từ "thaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melting Tính từ

UK/ˈmɛltɪŋ/

Nghĩa: Tan, chảy.

Xem đầy đủ từ "melting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thawing Danh từ

UK/ˈθɔː.ɪŋ/US/ˈθɔ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự tan (của tuyết).

Xem đầy đủ từ "thawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tan tiếng Anh là gì?

"tan" trong tiếng Anh là melt (động từ), finish, dissolve.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.