TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành luỹ tiếng Anh là gì?

"thành luỹ" trong tiếng Anh là citadel (danh từ), rampart (danh từ), bastion (danh từ).

citadel Danh từ

UK/ˈsɪtədəl/US/ˈsɪtədəl/

Nghĩa: Thành luỹ, thành quách, thành trì.

Xem đầy đủ từ "citadel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampart Danh từ

UK/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/US/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/

Nghĩa: Thành luỹ.

Xem đầy đủ từ "rampart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bastion Danh từ

UK/ˈbæsti.ən/US/ˈbæsti.ən/

Nghĩa: Pháo đài, thành luỹ.

Xem đầy đủ từ "bastion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vallum Danh từ

UK/ˈvæləm/US/ˈvæləm/

Nghĩa: Bờ luỹ, thành luỹ (cổ La mã).

Xem đầy đủ từ "vallum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Danh từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Tháp, pháo đài, thành luỹ.

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Danh từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Đồn ải, thành luỹ, pháo đài.

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wall Danh từ

UK/wɔːl/US/wɔl/

Nghĩa: Thành, thành luỹ, thành quách.

  • the Great Wall of ChinaVạn Lý Trường Thành
  • within the wallở trong thành

Xem đầy đủ từ "wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defence Danh từ

UK/dɪˈfɛns/

Nghĩa: (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ.

  • line of defencetuyến phòng ngự

Xem đầy đủ từ "defence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cincture Danh từ

UK/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/US/ˈsɪŋk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Thành luỹ, thành quách (xây quanh) thành phố).

Xem đầy đủ từ "cincture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastness Danh từ

UK/ˈfɑːs(t)nəs/US/ˈfæs(t)nəs/

Nghĩa: Thành trì, thành luỹ, pháo đài.

Xem đầy đủ từ "fastness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Danh từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Tháp, pháo đài, thành luỹ.

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành luỹ tiếng Anh là gì?

"thành luỹ" trong tiếng Anh là citadel (danh từ), rampart (danh từ), bastion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.