TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wall

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wɔːl/ US/wɔl/ giọng máy của trình duyệt

wall nghĩa là tường, vách, thành, thành luỹ.

Nghĩa của wall

Danh từ

  1. Tường, vách.
    • blank walltường liền không cửa; tường không trang trí
    • a wall of partitionvách ngăn
  2. Thành, thành luỹ, thành quách.
    • the Great Wall of ChinaVạn Lý Trường Thành
    • within the wallở trong thành
    • without the wallở ngoại thành
    • a wall of bayonets(nghĩa bóng) một bức thành lưỡi lê
  3. Lối đi sát tường nhà trên hè đường.
    • to give somebody the wallnhường lối đi sát bờ tường trên hè đường cho ai; nhường lối đi tốt cho ai; nhường bước cho ai
    • to take the wall oftranh lấy lối đi tốt của
  4. Rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào.
  5. Địa lý,địa chất Vách ngoài vỉa.
  6. Giải phẫu Thành.
    • wall of the heartthành tim

Ngoại động từ

  1. Xây tường bao quanh, xây thành bao quanh.

Dạng từ của wall

Số nhiềuwalls
Ngôi thứ ba số ítwalls
Hiện tại phân từ (-ing)walling
Quá khứ phân từwalled
Quá khứwalled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wall

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wall

Cụm từ, thành ngữ với wall

  • to go to the wall — Bị gạt bỏ; Bị phá sản, khánh kiệt; thất bại.
  • to push (drive) somebody to the wall — Dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí.
  • to run one's head against a wall — Húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • the weakest goes to the wall — Khôn sống vống chết.
  • to wall in — Xây tường xung quanh.
  • to wall off — Ngăn bằng một bức tường.
  • to wall up — Xây bịt lại.
  • Wall Street — Phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ).
  • wall clock — Đồng hồ treo tường.
  • wall plug — Tắc-kê.

Câu ví dụ với wall

  • There are some flies on the wall. Có vài con ruồi ở trên tường.
  • He fixed the bookshelf to the wall. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường.
  • There are some pictures on the wall. Có một số bức tranh trên tường.
  • The wall is partly covered in ivy. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.
  • The car crashed into the wall. Cái xe đã đụng vô tường.
  • The wall is thirty yards long. Bức tường đó dài 30 yard.
  • The map is on the wall. Bản đồ ở trên tường.
  • Pictures are hanging on the wall. Những bức tranh được treo trên tường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wall nghĩa là gì?

wall (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tường, vách, thành, thành luỹ.

wall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wall: giọng Anh (UK) /wɔːl/, giọng Mỹ (US) /wɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.