Thành thực tiếng Anh là gì?
"thành thực" trong tiếng Anh là mature (tính từ), integrity (danh từ), true-hearted (tính từ).
mature Tính từ
UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/
Nghĩa: Chín, thành thực, trưởng thành.
- mature yearstuổi trưởng thành, tuổi thành niên
integrity Danh từ
UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/
Nghĩa: Tính chính trực, trung thực, thành thực.
true-hearted Tính từ
US/ˈtruː.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Chân thành, thành thực.
unfeigned Tính từ
Nghĩa: Không vờ; chân thực, thành thực.
frank
UK/fɹæŋk/US/fɹæŋk/
honest
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
sincere
UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/
maturity Danh từ
UK/məˈtjʊəɹɪti/US/məˈtʊɹəti/
Nghĩa: Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.
unfeignedness Danh từ
Nghĩa: Tính không vờ; tính chân thực, tính thành thực.
maturation Danh từ
US/ˌmæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thành thực, sự trưởng thành.
Câu hỏi thường gặp
Thành thực tiếng Anh là gì?
"thành thực" trong tiếng Anh là mature (tính từ), integrity (danh từ), true-hearted (tính từ).