TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành thực tiếng Anh là gì?

"thành thực" trong tiếng Anh là mature (tính từ), integrity (danh từ), true-hearted (tính từ).

mature Tính từ

UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/

Nghĩa: Chín, thành thực, trưởng thành.

  • mature yearstuổi trưởng thành, tuổi thành niên

Xem đầy đủ từ "mature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrity Danh từ

UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/

Nghĩa: Tính chính trực, trung thực, thành thực.

Xem đầy đủ từ "integrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true-hearted Tính từ

US/ˈtruː.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Chân thành, thành thực.

Xem đầy đủ từ "true-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfeigned Tính từ

Nghĩa: Không vờ; chân thực, thành thực.

Xem đầy đủ từ "unfeigned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frank

UK/fɹæŋk/US/fɹæŋk/

Xem đầy đủ từ "frank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincere

UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/

Xem đầy đủ từ "sincere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maturity Danh từ

UK/məˈtjʊəɹɪti/US/məˈtʊɹəti/

Nghĩa: Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.

Xem đầy đủ từ "maturity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfeignedness Danh từ

Nghĩa: Tính không vờ; tính chân thực, tính thành thực.

Xem đầy đủ từ "unfeignedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maturation Danh từ

US/ˌmæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thành thực, sự trưởng thành.

Xem đầy đủ từ "maturation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành thực tiếng Anh là gì?

"thành thực" trong tiếng Anh là mature (tính từ), integrity (danh từ), true-hearted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.