TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thái ấp tiếng Anh là gì?

"thái ấp" trong tiếng Anh là fief (danh từ), manor (danh từ), feud (danh từ).

fief Danh từ

UK/fiːf/US/fiːf/

Nghĩa: Thái ấp, đất phong.

Xem đầy đủ từ "fief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manor Danh từ

UK/ˈmænə(ɹ)/US/ˈmænəɹ/

Nghĩa: Trang viên, thái ấp.

Xem đầy đủ từ "manor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feud Danh từ

UK/fjuːd/US/fjud/

Nghĩa: Thái ấp, đất phong.

Xem đầy đủ từ "feud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allodium Danh từ

Nghĩa: Thái ấp, thái ấp không phải nộp thuế (thời phong kiến).

Xem đầy đủ từ "allodium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apanage Danh từ

UK/ˈæpənɪd͡ʒ/US/ˈæpənɪd͡ʒ/

Nghĩa: Thái ấp (của các bậc thân vương).

Xem đầy đủ từ "apanage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appanage Danh từ

US/ˈæ.pə.nɪdʒ/

Nghĩa: Thái ấp (của các bậc thân vương).

Xem đầy đủ từ "appanage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feod Danh từ

Nghĩa: Thái ấp; lãnh địa.

Xem đầy đủ từ "feod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feoff Danh từ

UK/fiːf/US/fiːf/

Nghĩa: Thái ấp, đất phong.

Xem đầy đủ từ "feoff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feudal tenure Cụm từ

Nghĩa: Thái ấp.

Xem đầy đủ từ "feudal tenure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manorial Tính từ

Nghĩa: Trang viên, (thuộc) thái ấp.

Xem đầy đủ từ "manorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fee Danh từ

UK/fiː/US/fiː/

Nghĩa: Lãnh địa, thái ấp.

Xem đầy đủ từ "fee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feudality Danh từ

US/fjuː.ˈdæ.lə.ti/

Nghĩa: Thái ấp, đất phong.

Xem đầy đủ từ "feudality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiefdom

UK/ˈfiːf.dəm/US/ˈfiːf.dəm/

Xem đầy đủ từ "fiefdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thái ấp tiếng Anh là gì?

"thái ấp" trong tiếng Anh là fief (danh từ), manor (danh từ), feud (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.