TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thính tiếng Anh là gì?

"thính" trong tiếng Anh là sharp (tính từ), keen (tính từ), quick (tính từ).

sharp Tính từ

UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/

Nghĩa: Tinh, thính, thông minh.

  • sharp eyesmắt tinh
  • sharp earstai thính

Xem đầy đủ từ "sharp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen Tính từ

UK/kiːn/US/kin/

Nghĩa: Sắc sảo; tinh, thính.

  • keen intelligencetrí thông minh sắc sảo
  • keen eyesmắt tinh

Xem đầy đủ từ "keen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick Tính từ

UK/kwɪk/US/kwɪk/

Nghĩa: Tinh, sắc, thính.

  • a quick eyemắt tinh
  • a quick eartai thính

Xem đầy đủ từ "quick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Nhạy cảm, thính, nhạy.

  • a delicate eartai thính
  • a delicate balancecân nhạy

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharply Phó từ

UK/ˈʃɑːpli/US/ˈʃɑɹpli/

Nghĩa: Tinh, thính, nhạy, thông minh, sắc sảo.

Xem đầy đủ từ "sharply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flirtation

UK/fləˈteɪʃn̩/US/flɚˈteɪʃn̩/

Xem đầy đủ từ "flirtation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flair Danh từ

UK/flɛə/US/flɛɚ̯/

Nghĩa: Sự thính, sự tinh; tài nhận thấy ngay (cái gì tốt, cái gì lợi).

Xem đầy đủ từ "flair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acumen Danh từ

UK/ˈækjʊmən/US/ˈækjəmən/

Nghĩa: Sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính.

  • political acumensự nhạy bén về chính trị

Xem đầy đủ từ "acumen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharpness Danh từ

Nghĩa: Tính tinh, tính thính, tính thông minh.

Xem đầy đủ từ "sharpness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quickness Danh từ

UK/ˈkwɪknəs/US/ˈkwɪknəs/

Nghĩa: Sự tinh, sự thính (mắt, tai...).

Xem đầy đủ từ "quickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/

Nghĩa: Tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...).

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thính tiếng Anh là gì?

"thính" trong tiếng Anh là sharp (tính từ), keen (tính từ), quick (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.