TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thôi miên tiếng Anh là gì?

"thôi miên" trong tiếng Anh là fascinate (ngoại động từ), mesmeric (tính từ), hypnotic (tính từ).

fascinate Ngoại động từ

UK/ˈfæsɪneɪt/US/ˈfæsɪneɪt/

Nghĩa: Thôi miên, làm mê.

Xem đầy đủ từ "fascinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesmeric Tính từ

UK/mɛzˈmɛɹɪk/US/mɛzˈmɛɹɪk/

Nghĩa: Thôi miên.

Xem đầy đủ từ "mesmeric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnotic Tính từ

UK/hɪpˈnɒ.tɪk/US/hɪpˈnɑ.tɪk/

Nghĩa: Thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnotize Ngoại động từ

UK/ˈhɪpnətaɪ̯z/US/ˈhɪpnətaɪ̯z/

Nghĩa: Thôi miên (ai).

Xem đầy đủ từ "hypnotize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnotise Ngoại động từ

Nghĩa: Thôi miên (ai).

Xem đầy đủ từ "hypnotise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesmerize Ngoại động từ

UK/ˈmɛzməɹaɪz/US/ˈmɛzməɹaɪz/

Nghĩa: Thôi miên.

Xem đầy đủ từ "mesmerize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnosis Danh từ

US/hɪpˈnəʊ.sɪs/

Nghĩa: Sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnogenetic Tính từ

Nghĩa: Thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnogenetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetise Ngoại động từ

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên.

Xem đầy đủ từ "magnetise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetize Ngoại động từ

UK/ˈmæɡ.nɪ.taɪz/US/ˈmæɡ.nɪ.taɪz/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên.

Xem đầy đủ từ "magnetize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascination Danh từ

US/fæsɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự thôi miên, sự làm mê.

Xem đầy đủ từ "fascination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascinator Danh từ

US/ˈfæ.sᵊn.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thôi miên.

Xem đầy đủ từ "fascinator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnotization Danh từ

Nghĩa: Sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnotization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypnogenesis Danh từ

Nghĩa: Sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "hypnogenesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetization Danh từ

US/ˌmæɡ.nɪ.taɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn; sự dụ hoặc, sự thôi miên.

Xem đầy đủ từ "magnetization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thôi miên tiếng Anh là gì?

"thôi miên" trong tiếng Anh là fascinate (ngoại động từ), mesmeric (tính từ), hypnotic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.