Thông cảm tiếng Anh là gì?
"thông cảm" trong tiếng Anh là supportive (tính từ), sympathetic (tính từ), sympathise (nội động từ).
supportive Tính từ
UK/səˈpɔːtɪv/US/səˈpɔɹtɪv/
Nghĩa: Đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cảm.
sympathetic Tính từ
UK/ˌsɪm.pəˈθɛt.ɪk/US/ˌsɪm.pəˈθɛt.ɪk/
Nghĩa: Thông cảm; đồng tình.
- sympathetic strikecuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ
- sympathetic painsự đau lây
sympathise Nội động từ
Nghĩa: Thông cảm; đồng tình, ủng hộ.
empathetic Tính từ
UK/ˌɛmpəˈθɛtɪk/US/ˌɛmpəˈθɛtɪk/
Nghĩa: Có sự đồng cảm, thông cảm.
responsively Phó từ
US/rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.li/
Nghĩa: Đáp ứng nhiệt tình; thông cảm.
sympathy Danh từ
UK/ˈsɪm.pə.θi/US/ˈsɪm.pə.θi/
Nghĩa: Sự thông cảm; sự đồng tình.
- to enjoy the sympathy of somebodyđược sự đồng tình của ai
sympathize Nội động từ
US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪz/
Nghĩa: Thông cảm; đồng tình (với ai).
sympathizer Danh từ
US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).
fellow-feeling Danh từ
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈfi.liɳ/
Nghĩa: Sự thông cảm, sự hiểu nhau.
responsiveness Danh từ
UK/ɹɪˈspɒnsɪvnɪs/US/ɹɪˈspɑn.sɪv.nɪs/
Nghĩa: Sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm.
sympathiser Danh từ
Nghĩa: Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).
consonance Danh từ
UK/ˈkɒn.sə.nəns/US/ˈkɑn.sə.nəns/
Nghĩa: Sự thông cảm (tâm tình, tư tưởng).
feeling Danh từ
UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/
Nghĩa: Sự thông cảm.
understanding Danh từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/
Nghĩa: Sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau.
- to come to an understanding withđi đến thoả thuận với
Câu hỏi thường gặp
Thông cảm tiếng Anh là gì?
"thông cảm" trong tiếng Anh là supportive (tính từ), sympathetic (tính từ), sympathise (nội động từ).