TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương lượng tiếng Anh là gì?

"thương lượng" trong tiếng Anh là negotiate (động từ), bargain (động từ), parley (nội động từ).

negotiate Động từ

UK/nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/US/nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/

Nghĩa: (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.

  • to negotiate a treatyđàm phán để ký một hiệp ước

Xem đầy đủ từ "negotiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bargain Động từ

UK/ˈbɑːɡən/US/ˈbɑːɹɡən/

Nghĩa: Mặc cả, thương lượng, mua bán.

  • to bargain with somebody for somethingthương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái gì

Xem đầy đủ từ "bargain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parley Nội động từ

UK/ˈpɑːli/US/ˈpɑɹli/

Nghĩa: Thương lượng, đàm phán.

  • to sound a parley(quân sự) thổi kèn hiệu đề nghị thương lượng
  • to hold a parley withthương lượng với

Xem đầy đủ từ "parley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negociate Động từ

Nghĩa: Thanh toán, thương lượng.

Xem đầy đủ từ "negociate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat Nội động từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Điều đình, thương lượng.

  • to treat with the adversary for peacethương lượng với đối thủ để lập lại hoà bình

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk Danh từ

UK/tɔːk/US/tɔk/

Nghĩa: (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng.

Xem đầy đủ từ "talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiation Danh từ

UK/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/US/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp.

  • to enter into (upon) a negotiation withđàm phán với
  • to carry an negotiationstiến hành đàm phám

Xem đầy đủ từ "negotiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treaty Danh từ

UK/ˈtɹiːti/US/ˈtɹiti/

Nghĩa: Sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng.

  • to be in treaty with someone forđang điều đình với ai để
  • by private treatydo thoả thuận riêng

Xem đầy đủ từ "treaty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overture Danh từ

UK/ˈəʊvətjʊə/US/ˈoʊvəɹt͡ʃəɹ/

Nghĩa: Sự đàm phán, sự thương lượng.

Xem đầy đủ từ "overture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treater Danh từ

US/ˈtri.tɜː/

Nghĩa: Người điều đình, người thương lượng, người ký kết.

Xem đầy đủ từ "treater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương lượng tiếng Anh là gì?

"thương lượng" trong tiếng Anh là negotiate (động từ), bargain (động từ), parley (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.