Thưởng tiếng Anh là gì?
"thưởng" trong tiếng Anh là reward (ngoại động từ), recompense (ngoại động từ), guerdon (ngoại động từ).
reward Ngoại động từ
UK/ɹɪˈwɔːd/US/ɹɪˈwɔɹd/
Nghĩa: Thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán.
- I lost my key to the city that the mayor had presented to me as a reward.Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.
- Is there a reward?Có phần thưởng hay không?
recompense Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkəmˌpɛns/US/ˈɹɛkəmˌpɛns/
Nghĩa: Thưởng, thưởng phạt.
- as a recompense for someone's troubleđể thưởng cho công lao khó nhọc của ai
guerdon Ngoại động từ
UK/ˈɡəː.dən/US/ˈɡɝ.dən/
Nghĩa: Thưởng.
remunerate Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmjuːnəɹeɪt/US/ɹɪˈmjuːnəɹeɪt/
Nghĩa: Thưởng, trả công, đền đáp.
- to remunerate someone's for his troublethưởng công khó nhọc cho ai
gratify Ngoại động từ
UK/ˈɡrætɪfaɪ/US/ˈɡrætɪfaɪ/
Nghĩa: Trả tiền thù lao; thưởng (tiền).
pay Ngoại động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Trả công, thưởng, đền đáp lại.
crown Ngoại động từ
UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/
Nghĩa: Thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho.
- to be crowned with victorychiến thắng huy hoàng
- to be crowned with successthành công rực rỡ
hire Ngoại động từ
UK/ˈhaɪ(.)ə/US/ˈhaɪɹ/
Nghĩa: Trả công; thưởng.
requite Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkwaɪt/US/ɹəˈkwaɪt/
Nghĩa: Thưởng.
return Danh từ
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
Nghĩa: Sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi.
- in return for someone's kindnessđể đền đáp lại lòng tốt của ai
remuneration Danh từ
UK/ɹɪˌmjuː.nəˈɹeɪ.ʃən/US/ɹɪˌmju.nəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp.
rewarder Danh từ
UK/ɹɪˈwɔː(ɹ)də(ɹ)/US/ɹɪˈwɔː(ɹ)də(ɹ)/
Nghĩa: Người thưởng.
requital Danh từ
UK/ɹɪˈkwaɪt.əl/US/ɹɪˈkwaɪt.əl/
Nghĩa: Sự thưởng.
paid Ngoại động từ
UK/peɪd/US/peɪd/
Nghĩa: Trả công, thưởng, đền đáp lại.
Câu hỏi thường gặp
Thưởng tiếng Anh là gì?
"thưởng" trong tiếng Anh là reward (ngoại động từ), recompense (ngoại động từ), guerdon (ngoại động từ).