TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần tiếng Anh là gì?

"thần" trong tiếng Anh là god (danh từ), deity (danh từ), genie (danh từ).

god Danh từ

UK/ɡɒd/US/ɡɑd/

Nghĩa: Thần.

  • the god of winethần rượu
  • a feast for the godsmột bữa tiệc ngon và quý (như của thần tiên)

Xem đầy đủ từ "god": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deity Danh từ

UK/ˈdiː.ɪ.ti/US/ˈdi.ə.ti/

Nghĩa: thần, thần linh

Xem đầy đủ từ "deity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genie Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.ni/US/ˈd͡ʒiː.ni/

Nghĩa: Thần.

Xem đầy đủ từ "genie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joss Danh từ

UK/dʒɒs/US/dʒɔs/

Nghĩa: Thần (ở Trung quốc).

Xem đầy đủ từ "joss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jinnee Danh từ

Nghĩa: Thần.

Xem đầy đủ từ "jinnee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numen Danh từ

UK/ˈnjuː.mən/US/ˈnuː.mən/

Nghĩa: Thần, ma (thần thoại La mã).

Xem đầy đủ từ "numen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

  • Easy living corrupted the warrior spirit.Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genius Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/

Nghĩa: Thần.

  • good geniusthần thiện
  • evil geniusthần ác

Xem đầy đủ từ "genius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morale Danh từ

UK/məˈɹɑːl/US/məˈɹæl/

Nghĩa: Tính thần, chí khí, nhuệ khí.

  • low moraletinh thần thấp kém
  • sagging moraletinh thần suy sụp, tinh thần sút kém

Xem đầy đủ từ "morale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

geist Danh từ

US/ɡaɪst/

Nghĩa: Tính thần.

Xem đầy đủ từ "geist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numina Danh từ

UK/ˈnjuːmɪnə/US/ˈnjuːmɪnə/

Nghĩa: Thần, ma (thần thoại La mã).

Xem đầy đủ từ "numina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần tiếng Anh là gì?

"thần" trong tiếng Anh là god (danh từ), deity (danh từ), genie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.