TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thầy tiếng Anh là gì?

"thầy" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), daddy (danh từ).

father Danh từ

UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/

Nghĩa: cha, ba, bố, tía

  • father of the countryngười cha của đất nước

Xem đầy đủ từ "father": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dad Danh từ

UK/dæd/US/dæd/

Nghĩa: Ba, cha, bố, thầy.

Xem đầy đủ từ "dad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daddy Danh từ

UK/ˈdædi/US/ˈdædi/

Nghĩa: Ba, cha, bố, thầy.

Xem đầy đủ từ "daddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teacher

UK/ˈtiː.t͡ʃəː/US/ˈti.t͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "teacher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominus Danh từ

UK/ˈdɒmɪnəs/US/ˈdɒmɪnəs/

Nghĩa: Thầy, ông, ngài.

Xem đầy đủ từ "dominus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magisterial Tính từ

UK/madʒɪˈstɪəɹɪəl/

Nghĩa: Thầy.

Xem đầy đủ từ "magisterial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masterly Tính từ

UK/ˈmɑːstəli/US/ˈmæstɚli/

Nghĩa: Thầy.

Xem đầy đủ từ "masterly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabban Danh từ

Nghĩa: Thầy; tiên sinh.

Xem đầy đủ từ "rabban": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expert

UK/ˈɛk.spɜːt/US/ˈɛk.spɜɹt/

Xem đầy đủ từ "expert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thầy tiếng Anh là gì?

"thầy" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), daddy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.