TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thắng lợi tiếng Anh là gì?

"thắng lợi" trong tiếng Anh là victory (danh từ), win (động từ), successful (tính từ).

victory Danh từ

UK/ˈvɪk.tə.ɹi/US/ˈvɪk.tə.ɹi/

Nghĩa: Sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi.

  • to win glorious victoriesgiành được những chiến thắng vẻ vang

Xem đầy đủ từ "victory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win Động từ

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/

Nghĩa: thắng, chiến thắng, thắng lợi

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successful Tính từ

UK/səkˈsɛs.fəl/US/səkˈsɛs.fəl/

Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.

  • to be successfulthành công, thắng lợi, thành đạt
  • a successful candidateứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển

Xem đầy đủ từ "successful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successfully Phó từ

UK/səkˈsɛs.fə.li/US/səkˈsɛs.fə.li/

Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.

Xem đầy đủ từ "successfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triumph Danh từ

UK/ˈtɹaɪ̯ʌmf/US/ˈtɹaɪ̯əmf/

Nghĩa: thắng lợi

Xem đầy đủ từ "triumph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triumphant Tính từ

UK/tɹaɪˈʌmfənt/US/tɹaɪˈʌmfənt/

Nghĩa: Chiến thắng, thắng lợi.

Xem đầy đủ từ "triumphant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry it Cụm từ

Nghĩa: Thắng lợi, thành công.

Xem đầy đủ từ "carry it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give a good account of oneself Cụm động từ

Nghĩa: Gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục, thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt.

Xem đầy đủ từ "give a good account of oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swag Danh từ

UK/ˈswæɡ/US/ˈswæɡ/

Nghĩa: Thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị).

Xem đầy đủ từ "swag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

  • to make a go of itthành công (trong công việc gì...)

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: Ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi.

  • to carry (win) the daythắng, thắng trận
  • to lose the daythua, thua trận

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

success Danh từ

UK/səkˈsɛs/US/səkˈsɛs/

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

  • military successthắng lợi quân sự
  • nothing succeeds like successthắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác

Xem đầy đủ từ "success": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smash-hit Danh từ

Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.

Xem đầy đủ từ "smash-hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successfulness Danh từ

Nghĩa: Sự thắng lợi.

Xem đầy đủ từ "successfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thắng lợi tiếng Anh là gì?

"thắng lợi" trong tiếng Anh là victory (danh từ), win (động từ), successful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.