Thẳng đứng tiếng Anh là gì?
"thẳng đứng" trong tiếng Anh là vertical (tính từ), upright (tính từ), upstanding (tính từ).
vertical Tính từ
UK/ˈvɜː.tɪ.kəl/US/ˈvɝ.tɪ.kəl/
Nghĩa: Thẳng đứng, đứng.
- vertical axis of a crystaltrục đứng của một tinh thể
- vertical plane(toán học) mặt phẳng thẳng đứng
upright Tính từ
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
Nghĩa: Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng.
upstanding Tính từ
UK/ʌpˈstændɪŋ/US/ʌpˈstændɪŋ/
Nghĩa: Dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật).
plumb Tính từ
UK/plʌm/US/plʌm/
Nghĩa: Thẳng đứng, ngay.
- a plumb wallbức tường thẳng đứng
apeak Tính từ
UK/əˈpiːk/US/əˈpiːk/
Nghĩa: Thẳng xuống, thẳng đứng.
- oars apeakmái chèo thẳng đứng
orthotropic Tính từ
UK/ˌɔːθəˈtɹɒpɪk/US/ˌɔɹθəˈtɹɑpɪk/
Nghĩa: Đúng hướng; thẳng đứng.
sheer Tính từ
UK/ʃɪə̯/US/ʃɪɚ/
Nghĩa: Dốc đứng, thẳng đứng.
- sheer coastbờ biển dốc đứng
downright Tính từ
UK/ˈdaʊnɹaɪt/US/ˈdaʊnɹaɪt/
Nghĩa: Thẳng đứng.
perpendicular Tính từ
UK/ˌpɜː.pənˈdɪk.jə.lə(ɹ)/US/ˌpɝ.pənˈdɪk.ju.lɚ/
Nghĩa: Thẳng đứng; dốc đứng.
endlong Phó từ
UK/ˈɛndlɒŋ/US/ˈɛndˌlɔŋ/
Nghĩa: Dựng đứng, thẳng đứng.
perpendicularly Phó từ
US/ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜː.li/
Nghĩa: Thẳng đứng.
uprightly Phó từ
US/ˈəp.ˌrɑɪt.li/
Nghĩa: Thẳng, thẳng đứng.
Câu hỏi thường gặp
Thẳng đứng tiếng Anh là gì?
"thẳng đứng" trong tiếng Anh là vertical (tính từ), upright (tính từ), upstanding (tính từ).