Thể chất tiếng Anh là gì?
"thể chất" trong tiếng Anh là physique (danh từ), constitution (danh từ), the outward man (cụm từ).
physique Danh từ
US/fə.ˈzik/
Nghĩa: thể chất
constitution Danh từ
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Thể tạng, thể chất.
- to have a strong constitutioncó thể chất khoẻ
- to have a delicate constitutioncó thể chất yếu ớt mảnh khảnh
the outward man Cụm từ
Nghĩa: (Tôn giáo) Thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần).
health Danh từ
UK/ˈhɛlθ/US/ˈhɛlθ/
Nghĩa: Thể chất.
- good healththể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt
- bad healththể chất yếu đuối; sức khoẻ kém
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: Thể chất, tạng người; vóc người.
- a man of corpulent habitngười vóc đẫy đà
constitutional Tính từ
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n.(ə)l/US/ˌkɑn.stɪˈt(j)u.ʃ(ə)n.(ə)l/
Nghĩa: Thể tạng, (thuộc) thể chất.
- constitutional weaknesssự yếu đuối về thể chất
clod Danh từ
UK/klɒd/US/klɑd/
Nghĩa: Xác thịt, thể chất (đối với linh hồn).
habitude Danh từ
UK/ˈhæbɪˌtjuːd/
Nghĩa: Thể chất, tạng người.
being Danh từ
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/
Nghĩa: Bản chất; thể chất (con người).
Câu hỏi thường gặp
Thể chất tiếng Anh là gì?
"thể chất" trong tiếng Anh là physique (danh từ), constitution (danh từ), the outward man (cụm từ).