TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ tự tiếng Anh là gì?

"thứ tự" trong tiếng Anh là order (danh từ), frame (danh từ), orderly (tính từ).

order Danh từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: thứ tự

  • Are these books in any particular order?Những quyển sách này có theo thứ tự cụ thể nào không?
  • in alphabetical ordertheo thứ tự abc

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Danh từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.

  • the frame of societycơ cấu xã hội; thứ tự xã hội
  • the frame of governmentcơ cấu chính phủ

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderly Tính từ

UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/

Nghĩa: Thứ tự, ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "orderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shipshape Tính từ

UK/ˈʃɪpʃeɪp/US/ˈʃɪpˌʃeɪp/

Nghĩa: Ngăn nắp, thứ tự.

Xem đầy đủ từ "shipshape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kilter Danh từ

UK/ˈkɪltə/US/ˈkɪltɚ/

Nghĩa: Thứ tự, trật tự.

  • out of kilterkhông có thứ tự, không giống
  • His views are out of kilter with world opinionQuan điểm ông ấy không giống như quan điểm của đại đa số

Xem đầy đủ từ "kilter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Thứ tự.

  • to put (set) something to rightssắp đặt vật gì cho có thứ tự

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

method Danh từ

UK/ˈmɛθəd/US/ˈmɛθəd/

Nghĩa: Thứ tự; hệ thống.

  • a man of methodmột người làm việc có phương pháp; một người làm việc có ngăn nắp

Xem đầy đủ từ "method": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequence

UK/ˈsiː.kwəns/US/ˈsi.kwəns/

Xem đầy đủ từ "sequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderliness Danh từ

UK/ˈɔːdəlɪnəs/

Nghĩa: Sự thứ tự, sự ngăn nắp.

Xem đầy đủ từ "orderliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ tự tiếng Anh là gì?

"thứ tự" trong tiếng Anh là order (danh từ), frame (danh từ), orderly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.