TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh tao tiếng Anh là gì?

"thanh tao" trong tiếng Anh là unworldly (tính từ), horatian (tính từ), noble.

unworldly Tính từ

Nghĩa: Không trần tục, thanh tao.

Xem đầy đủ từ "unworldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horatian Tính từ

UK/həˈɹeɪ.ʃən/US/həˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã (văn phong).

Xem đầy đủ từ "horatian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noble

UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/

Xem đầy đủ từ "noble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethereal Tính từ

UK/ɪˈθɪə.ɹɪ.əl/US/ɪˈθɪɚ.i.əl/

Nghĩa: Nhẹ lâng lâng; thanh tao.

Xem đầy đủ từ "ethereal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etherial Tính từ

Nghĩa: Nhẹ lâng lâng; thanh tao.

Xem đầy đủ từ "etherial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicacy Danh từ

UK/ˈdɛlɪkəsi/

Nghĩa: Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.

  • delicacy of featuresvẻ duyên dáng thanh tú của nét mặt

Xem đầy đủ từ "delicacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exalted

UK/ɪɡˈzɔːltɪd/US/ɪɡˈzɔːltɪd/

Xem đầy đủ từ "exalted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refined

UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/

Xem đầy đủ từ "refined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevated

US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/

Xem đầy đủ từ "elevated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannered

US/ˈmæ.nɜːd/

Xem đầy đủ từ "mannered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh tao tiếng Anh là gì?

"thanh tao" trong tiếng Anh là unworldly (tính từ), horatian (tính từ), noble.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.