Thanh tao tiếng Anh là gì?
"thanh tao" trong tiếng Anh là unworldly (tính từ), horatian (tính từ), noble.
unworldly Tính từ
Nghĩa: Không trần tục, thanh tao.
horatian Tính từ
UK/həˈɹeɪ.ʃən/US/həˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã (văn phong).
noble
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
ethereal Tính từ
UK/ɪˈθɪə.ɹɪ.əl/US/ɪˈθɪɚ.i.əl/
Nghĩa: Nhẹ lâng lâng; thanh tao.
etherial Tính từ
Nghĩa: Nhẹ lâng lâng; thanh tao.
delicacy Danh từ
UK/ˈdɛlɪkəsi/
Nghĩa: Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.
- delicacy of featuresvẻ duyên dáng thanh tú của nét mặt
exalted
UK/ɪɡˈzɔːltɪd/US/ɪɡˈzɔːltɪd/
refined
UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/
elevated
US/ˈɛl.əˌveɪ.dɪd/
mannered
US/ˈmæ.nɜːd/
Câu hỏi thường gặp
Thanh tao tiếng Anh là gì?
"thanh tao" trong tiếng Anh là unworldly (tính từ), horatian (tính từ), noble.