TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thao tác tiếng Anh là gì?

"thao tác" trong tiếng Anh là operate (ngoại động từ), manipulate (ngoại động từ), manoeuvre (động từ).

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác.

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulate Ngoại động từ

UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/US/məˈnɪp.jə.leɪt/

Nghĩa: Vận dụng bằng tay, thao tác.

Xem đầy đủ từ "manipulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manoeuvre Động từ

UK/məˈnuːvə/US/məˈnuːvɚ/

Nghĩa: Thao tác, thủ pháp.

Xem đầy đủ từ "manoeuvre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operation Danh từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Thao tác.

Xem đầy đủ từ "operation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tab Danh từ

UK/tæb/US/tæb/

Nghĩa: Một miếng vật liệu nhỏ dính vào một vật nào đó, để nắm, thao tác, nhận dạng...

Xem đầy đủ từ "tab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operational Tính từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃə.nəl/

Nghĩa: Thao tác.

Xem đầy đủ từ "operational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulation Danh từ

UK/məˌnɪp.juˈleɪ.ʃən/US/məˌnɪp.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự vận dụng bằng tay, sự thao tác.

Xem đầy đủ từ "manipulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulative Tính từ

UK/məˈnɪp.jə.lə.tɪv/US/məˈnɪp.jə.leɪ.tɪv/

Nghĩa: Sự vận dụng bằng tay, (thuộc) sự thao tác.

Xem đầy đủ từ "manipulative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulator Danh từ

UK/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/US/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người vận dụng bằng tay, người thao tác.

Xem đầy đủ từ "manipulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ops Danh từ

Nghĩa: Thao tác.

Xem đầy đủ từ "ops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thao tác tiếng Anh là gì?

"thao tác" trong tiếng Anh là operate (ngoại động từ), manipulate (ngoại động từ), manoeuvre (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.