TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Theo sau tiếng Anh là gì?

"theo sau" trong tiếng Anh là subsequent (tính từ), following (tính từ), come after (cụm động từ).

subsequent Tính từ

UK/ˈsʌbsɪkwənt/US/ˈsʌbsɪkwənt/

Nghĩa: Đến sau, theo sau, xảy ra sau.

Xem đầy đủ từ "subsequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

following Tính từ

UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/

Nghĩa: Tiếp theo, theo sau, sau đây.

  • on the following dayhôm sau
  • the following personsnhững người có tên sau đây

Xem đầy đủ từ "following": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come after Cụm động từ

Nghĩa: Theo sau, đi theo.

Xem đầy đủ từ "come after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the wake of Giới từ

Nghĩa: Theo sau.

Xem đầy đủ từ "in the wake of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-about Phó từ

US/ˈtɜːn.ə.ˈbɑʊt/

Nghĩa: Theo sau, tiếp sau.

Xem đầy đủ từ "turn-about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Giới từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc).

  • to be after somethingđuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì
  • to thirst after knowledgekhao khát sự hiểu biết

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow Động từ

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Nghĩa: theo, đi theo, theo sau

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensue Động từ

UK/ɪnˈsjuː/US/ɪnˈsuː/

Nghĩa: theo sau

Xem đầy đủ từ "ensue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequential Tính từ

UK/səˈkwɛntʃəl/US/səˈkwɛntʃəl/

Nghĩa: Theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...).

Xem đầy đủ từ "sequential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequent Tính từ

UK/ˈsiːkwənt/

Nghĩa: Theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...).

Xem đầy đủ từ "sequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Theo sau tiếng Anh là gì?

"theo sau" trong tiếng Anh là subsequent (tính từ), following (tính từ), come after (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.