Thiên vị tiếng Anh là gì?
"thiên vị" trong tiếng Anh là unfair (tính từ), bias (danh từ), partial (tính từ).
unfair Tính từ
UK/ʌnˈfɛə(ɹ)/US/ʌnˈfɛɚ/
Nghĩa: Bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận.
- unfair playlối chơi gian lận
bias Danh từ
UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/
Nghĩa: thiên vị, thiên kiến
- to have a bias in favour of somethingcó khuynh hướng thiên về cái gì
- to bias towards someonethiên vị đối với ai
partial Tính từ
UK/ˈpɑːʃəl/US/ˈpɑɹʃəl/
Nghĩa: Thiên vị; không công bằng.
biased Tính từ
US/ˈbaɪəst/
Nghĩa: Thiên vị.
inequitably Phó từ
Nghĩa: Không công bằng, thiên vị.
favor Ngoại động từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Thiên vị.
- without fear or favorkhông thiên vị
- should esteem it a favorphải coi đó như một ân huệ
favour Ngoại động từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Thiên vị.
- without fear or favourkhông thiên vị
- should esteem it a favourphải coi đó như một ân huệ
partially Phó từ
UK/ˈpɑːʃəli/US/ˈpɑɹʃəli/
Nghĩa: Một cách không vô tư; thiên vị.
one-sided Tính từ
US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/
Nghĩa: Không công bằng, thiên vị.
uncandid Tính từ
Nghĩa: Thiên vị; thành kiến.
favoritism Danh từ
US/ˈfeɪ.və.rə.ˌtɪ.zəm/
Nghĩa: Sự thiên vị.
acceptance of persons Cụm từ
Nghĩa: Sự thiên vị.
Xem đầy đủ từ "acceptance of persons": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
favouritism Danh từ
Nghĩa: Sự thiên vị.
partiality Danh từ
UK/pɑːʃiˈalɪti/US/pɑɹʃiˈælɪti/
Nghĩa: Tính thiên vị, tính không công bằng.
unfairness Danh từ
UK/ʌnˈfɛənəs/US/ʌnˈfɛɹnəs/
Nghĩa: Sự bất công, sự thiên vị; sự gian lận.
uncandidness Danh từ
Nghĩa: Tính thiên vị; tính thành kiến.
one-sidedness Danh từ
US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính không công bằng, tính thiên vị.
Câu hỏi thường gặp
Thiên vị tiếng Anh là gì?
"thiên vị" trong tiếng Anh là unfair (tính từ), bias (danh từ), partial (tính từ).