TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thoái hoá tiếng Anh là gì?

"thoái hoá" trong tiếng Anh là degenerate (tính từ), degrade (nội động từ), retrograde (tính từ).

degenerate Tính từ

UK/dɪˈd͡ʒɛnəɹɪt/US/dɪˈd͡ʒɛnəɹɪt/

Nghĩa: Thoái hoá, suy đồi.

Xem đầy đủ từ "degenerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degrade Nội động từ

UK/dɪˈɡɹeɪd/US/dɪˈɡɹeɪd/

Nghĩa: Suy biến, thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "degrade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrograde Tính từ

UK/ˈɹɛtɹə(ʊ)ɡɹeɪd/US/ˈɹɛtɹəˌɡɹeɪd/

Nghĩa: Thoái hoá, suy đồi.

Xem đầy đủ từ "retrograde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogressive Tính từ

US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/

Nghĩa: Thoái hoá, suy đồi.

Xem đầy đủ từ "retrogressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moronic Tính từ

UK/mɔːˈɹɒnɪk/US/mɔɹˈɑnɪk/

Nghĩa: Khờ dại; thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "moronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwindle Nội động từ

UK/ˈdwɪn.dəl/US/ˈdwɪn.dəl/

Nghĩa: Thoái hoá, suy đi.

Xem đầy đủ từ "dwindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall off Cụm động từ

Nghĩa: Rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi.

Xem đầy đủ từ "fall off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogressively Phó từ

Nghĩa: Thoái hoá, suy đồi.

Xem đầy đủ từ "retrogressively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degradation Danh từ

UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự suy biến, sự thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "degradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moron Danh từ

UK/ˈmɔːɹɒn/US/ˈmoɹɑn/

Nghĩa: Người khờ dại; người thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "moron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degeneration Danh từ

UK/dɪˌdʒɛnəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thoái hoá, sự suy đồi; tình trạng thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "degeneration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degeneracy Danh từ

UK/dɪˈd͡ʒɛnəɹəsi/US/dɪˈd͡ʒɛnəɹəsi/

Nghĩa: Sự thoái hoá, sự suy đồi.

Xem đầy đủ từ "degeneracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degeration Danh từ

Nghĩa: Sự suy biến, sự thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "degeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devolution Danh từ

UK/diːvəˈluːʃən/

Nghĩa: Sự thoái hoá.

Xem đầy đủ từ "devolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thoái hoá tiếng Anh là gì?

"thoái hoá" trong tiếng Anh là degenerate (tính từ), degrade (nội động từ), retrograde (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.