TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuỷ tinh tiếng Anh là gì?

"thuỷ tinh" trong tiếng Anh là glass (danh từ), vitreous (tính từ), kelpie (danh từ).

glass Danh từ

UK/ɡlɑːs/US/ɡlæs/

Nghĩa: thuỷ tinh

  • The milk is sold in glass bottles.Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitreous Tính từ

UK/ˈvɪtriəs/US/ˈvɪtriəs/

Nghĩa: Thuỷ tinh; như thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "vitreous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kelpie Danh từ

US/ˈkɛɫ.pi/

Nghĩa: (thần thoại, thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông).

Xem đầy đủ từ "kelpie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kelpy Danh từ

Nghĩa: (thần thoại, thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông).

Xem đầy đủ từ "kelpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flood

UK/flʌd/US/flʌd/

Xem đầy đủ từ "flood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crystal

UK/ˈkɹɪstəl/US/ˈkɹɪstəl/

Xem đầy đủ từ "crystal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercury

UK/ˈmɜːkjʊ.ɹi/US/ˈmɝ.kjə.ɹi/

Xem đầy đủ từ "mercury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glassware Danh từ

Nghĩa: Đồ đạc bằng thuỷ tinh, hàng thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "glassware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glass-ware Danh từ

US/ˈɡlæs.ˈwɛr/

Nghĩa: Đồ thuỷ tinh, bằng thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "glass-ware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glass-work Danh từ

US/ˈɡlæs.ˈwɜːk/

Nghĩa: Đồ thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "glass-work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ tinh tiếng Anh là gì?

"thuỷ tinh" trong tiếng Anh là glass (danh từ), vitreous (tính từ), kelpie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.