Tiêu tiếng Anh là gì?
"tiêu" trong tiếng Anh là spend (ngoại động từ), pepper (danh từ), drain (ngoại động từ).
spend Ngoại động từ
UK/spɛnd/US/spɛnd/
Nghĩa: Tiêu, tiêu pha.
- He has more money than he can spend.Anh ta nhiều tiền đến độ tiêu không hết.
pepper Danh từ
UK/ˈpɛp.ə/US/ˈpɛp.ɚ/
Nghĩa: tiêu
- I put salt and pepper into the soup.Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
- You put far too much pepper in it.Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy.
drain Ngoại động từ
US/dɹiːn/
Nghĩa: + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).
- to drain off the watertháo nước
digest Nội động từ
UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/
Nghĩa: Tiêu, tiêu hoá được.
xiao Danh từ
UK/ʃjaʊ/US/ʃjaʊ/
Nghĩa: Tiêu.
focal Tính từ
UK/ˈfəʊ.kl̩/US/ˈfoʊ.kl̩/
Nghĩa: (toán học) tiêu.
- focal axistrục tiêu
- focal distance (length)tiêu cự
expend Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɛnd/US/ɪkˈspɛnd/
Nghĩa: Tiêu, tiêu dùng (tiền...).
cheat Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃiːt/US/ˈt͡ʃiːt/
Nghĩa: Tiêu, làm tiêu tan (thì giờ, mệt nhọc, bằng cách đi chơi...).
expense Danh từ
UK/ɪkˈspɛns/US/ɪkˈspɛns/
Nghĩa: Sự tiêu; phí tổn.
lysis Danh từ
UK/ˈlaɪsɪs/US/-lɪ.sɪs/
Nghĩa: Sự tiêu.
focused Tính từ
UK/ˈfəʊ.kəst/US/ˈfoʊ.kəst/
Nghĩa: Điều tiêu; hội tụ.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu tiếng Anh là gì?
"tiêu" trong tiếng Anh là spend (ngoại động từ), pepper (danh từ), drain (ngoại động từ).