TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu dùng tiếng Anh là gì?

"tiêu dùng" trong tiếng Anh là expend (ngoại động từ), use (ngoại động từ), spend.

expend Ngoại động từ

UK/ɪkˈspɛnd/US/ɪkˈspɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Tiêu, tiêu dùng (tiền...).

Xem đầy đủ từ "expend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

use Ngoại động từ

UK/juːs/US/jus/ giọng người thật

Nghĩa: Tiêu dùng, tiêu thụ.

  • to use up all one's provisionsdùng hết lương ăn để dành

Xem đầy đủ từ "use": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spend

UK/spɛnd/US/spɛnd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consume

UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "consume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outage Danh từ

UK/ˈaʊ.tɪd͡ʒ/US/ˈaʊ.tɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số lượng chất đốt, tiêu dùng (ở trong bầu xăng, trong một cuộc bay).

Xem đầy đủ từ "outage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disburse

US/dɪsˈbɝs/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "disburse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consumer Danh từ

UK/kənˈsjuːmə/US/kənˈsumɚ/ giọng máy

Nghĩa: Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...).

  • producers and consumersnhững người sản xuất và những người tiêu thụ

Xem đầy đủ từ "consumer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consumption Danh từ

UK/kənˈsʌmp.ʃən/US/kənˈsʌmp.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...).

  • home consumptionsự tiêu thụ trong nước

Xem đầy đủ từ "consumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expenditure Danh từ

UK/ɛkˈspɛndɪt͡ʃə/US/ɛkˈspɛndɪt͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tiêu dùng.

Xem đầy đủ từ "expenditure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consumerism Danh từ

UK/kənˈsjumərɪzm̩/US/kənˈsumərɪzm̩/ giọng người thật

Nghĩa: Chủ nghĩa tiêu thụ, sự tiêu dùng.

Xem đầy đủ từ "consumerism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu dùng tiếng Anh là gì?

"tiêu dùng" trong tiếng Anh là expend (ngoại động từ), use (ngoại động từ), spend.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "expend": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "use": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "spend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "consume": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "consumption": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "expenditure": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "consumerism": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.