Tiện tiếng Anh là gì?
"tiện" trong tiếng Anh là lathe (ngoại động từ), suit (nội động từ), convenient.
lathe Ngoại động từ
US/leɪð/
Nghĩa: Tiện (vật gì).
suit Nội động từ
UK/suːt/US/sut/
Nghĩa: Tiện, hợp với.
- that date will suitngày ấy tiện
- red does not suit with her complexionmàu đỏ không hợp với nước da của cô ta
convenient
UK/kənˈviː.niənt/US/kənˈvi.njənt/
chase Ngoại động từ
UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/
Nghĩa: Tiện, ren (răng, đinh ốc).
spin Ngoại động từ
UK/spɪn/US/spɪn/
Nghĩa: Tiện (bằng máy).
expedient
UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/
turnery Danh từ
UK/ˈtɜː(ɹ)nəɹi/US/ˈtɜː(ɹ)nəɹi/
Nghĩa: Xưởng tiện; nghề tiện; đồ tiện.
tunery Danh từ
Nghĩa: Đồ tiện.
turning Danh từ
UK/ˈtɜː.nɪŋ/US/ˈtɝ.nɪŋ/
Nghĩa: Sự tiện; nghề tiện.
Câu hỏi thường gặp
Tiện tiếng Anh là gì?
"tiện" trong tiếng Anh là lathe (ngoại động từ), suit (nội động từ), convenient.