TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiện tiếng Anh là gì?

"tiện" trong tiếng Anh là lathe (ngoại động từ), suit (nội động từ), convenient.

lathe Ngoại động từ

US/leɪð/

Nghĩa: Tiện (vật gì).

Xem đầy đủ từ "lathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suit Nội động từ

UK/suːt/US/sut/

Nghĩa: Tiện, hợp với.

  • that date will suitngày ấy tiện
  • red does not suit with her complexionmàu đỏ không hợp với nước da của cô ta

Xem đầy đủ từ "suit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convenient

UK/kənˈviː.niənt/US/kənˈvi.njənt/

Xem đầy đủ từ "convenient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Ngoại động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Tiện, ren (răng, đinh ốc).

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spin Ngoại động từ

UK/spɪn/US/spɪn/

Nghĩa: Tiện (bằng máy).

Xem đầy đủ từ "spin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedient

UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/

Xem đầy đủ từ "expedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turnery Danh từ

UK/ˈtɜː(ɹ)nəɹi/US/ˈtɜː(ɹ)nəɹi/

Nghĩa: Xưởng tiện; nghề tiện; đồ tiện.

Xem đầy đủ từ "turnery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tunery Danh từ

Nghĩa: Đồ tiện.

Xem đầy đủ từ "tunery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turning Danh từ

UK/ˈtɜː.nɪŋ/US/ˈtɝ.nɪŋ/

Nghĩa: Sự tiện; nghề tiện.

Xem đầy đủ từ "turning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiện tiếng Anh là gì?

"tiện" trong tiếng Anh là lathe (ngoại động từ), suit (nội động từ), convenient.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.