TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tin chắc tiếng Anh là gì?

"tin chắc" trong tiếng Anh là confident (tính từ), convinced (tính từ), assured (tính từ).

confident Tính từ

UK/ˈkɒnfɪdənt/US/ˈkɑnfɪdənt/

Nghĩa: Tin chắc, chắc chắn.

  • to be confident of sencesstin chắc là thành công

Xem đầy đủ từ "confident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convinced Tính từ

UK/kənˈvɪnst/US/kənˈvɪnst/

Nghĩa: Tin chắc.

  • I am convinced that he is innocent.Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

Xem đầy đủ từ "convinced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assured Tính từ

UK/əˈʃʊəd/US/əˈʃʊɹd/

Nghĩa: Tin chắc, cầm chắc, yên trí.

  • you may rest assured that...anh có thể tin chắc (yên trí) là

Xem đầy đủ từ "assured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be on the firm ground Cụm từ

Nghĩa: Tin chắc.

Xem đầy đủ từ "be on the firm ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cock-sure Tính từ

US/ˈkɑːk.ˈʃʊr/

Nghĩa: Chắc chắn; chắc hẳn; tin chắc.

  • I'm cock-sure of (about) his horsetôi tin chắc con ngựa của hắn ta sẽ thắng

Xem đầy đủ từ "cock-sure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/

Nghĩa: Sự tin chắc, sự quả quyết.

  • to speak with confidencenói quả quyết

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certainty Danh từ

UK/ˈsɜːtn̩ti/US/ˈsɝtn̩ti/

Nghĩa: Sự tin chắc, sự chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "certainty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assurance Danh từ

UK/əˈʃɔːɹəns/US/əˈʃʊɹəns/

Nghĩa: Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc.

Xem đầy đủ từ "assurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasion Danh từ

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/

Nghĩa: Sự tin, sự tin chắc.

  • it is my persuasion thattôi tin chắc rằng

Xem đầy đủ từ "persuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conviction Danh từ

UK/kənˈvɪkʃən/US/kənˈvɪkʃən/

Nghĩa: Sự tin chắc; sức thuyết phục.

  • it is my conviction that he is innocenttôi tin chắc rằng nó vô tội
  • his story does not carry much convictioncâu chuyện của anh ta không tin được

Xem đầy đủ từ "conviction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certitude Danh từ

UK/ˈsɜːtɪtjuːd/US/ˈsɝtət(j)ud/

Nghĩa: Sự tin chắc, sự chắc chắn; sự biết đích xác.

Xem đầy đủ từ "certitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tin chắc tiếng Anh là gì?

"tin chắc" trong tiếng Anh là confident (tính từ), convinced (tính từ), assured (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.