TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tinh quái tiếng Anh là gì?

"tinh quái" trong tiếng Anh là arch (tính từ), mischievous (tính từ), astucious (tính từ).

arch Tính từ

UK/ɑːt͡ʃ/US/ɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.

  • an arch smilenụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh

Xem đầy đủ từ "arch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischievous Tính từ

UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/

Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh.

  • a mischievous childmột đứa trẻ tinh quái

Xem đầy đủ từ "mischievous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astucious Tính từ

Nghĩa: Tinh quái.

Xem đầy đủ từ "astucious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archly Phó từ

US/ˈɑɹt͡ʃ.li/

Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu.

Xem đầy đủ từ "archly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knavishly Phó từ

US/ˈneɪ.vɪʃ.li/

Nghĩa: Ranh ma, tinh quái.

Xem đầy đủ từ "knavishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puckish Tính từ

UK/ˈpʌkɪʃ/US/ˈpʌkɪʃ/

Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái, như yêu tinh.

Xem đầy đủ từ "puckish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impish Tính từ

UK/ˈɪmpɪʃ/US/ˈɪmpɪʃ/

Nghĩa: Tinh quái, tinh ma quỷ quái.

  • an impish boymột thằng bé tinh quái

Xem đầy đủ từ "impish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cunning

UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/

Xem đầy đủ từ "cunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knavish Tính từ

US/ˈneɪvɪʃ/

Nghĩa: Tinh quái, nghịch ác.

Xem đầy đủ từ "knavish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slyly Phó từ

UK/ˈslaɪli/US/ˈslaɪli/

Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái, hay đùa nghịch, ranh ma.

Xem đầy đủ từ "slyly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wickedness Danh từ

UK/ˈwɪkɪdnəs/US/ˈwɪkɪdnəs/

Nghĩa: Tính tinh quái.

Xem đầy đủ từ "wickedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impishness Danh từ

US/ˈɪm.pɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái.

Xem đầy đủ từ "impishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischievousness Danh từ

UK/ˈmɪst͡ʃɪvəsnəs/US/ˈmɪst͡ʃɪvəsnəs/

Nghĩa: Tính tinh nghịch, tính tinh quái.

Xem đầy đủ từ "mischievousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wicked Tính từ

UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/

Nghĩa: Tinh quái.

Xem đầy đủ từ "wicked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tinh quái tiếng Anh là gì?

"tinh quái" trong tiếng Anh là arch (tính từ), mischievous (tính từ), astucious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.