TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trách nhiệm tiếng Anh là gì?

"trách nhiệm" trong tiếng Anh là responsibility (danh từ), duty (danh từ), charge (danh từ).

responsibility Danh từ

UK/ɹɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/US/ɹɪˌspɑn.səˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Trách nhiệm.

  • Stop blaming others for your problems; take responsibility for your own life.Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình.
  • It's our responsibility to protect the environment.Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.

Xem đầy đủ từ "responsibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duty Danh từ

UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/

Nghĩa: nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ

  • to do one's dutylàm nhiệm vụ, làm bổn phận
  • to make it a point of duty to; to think it a duty to...coi như là một nhiệm vụ phải

Xem đầy đủ từ "duty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumbency Danh từ

UK/ɪŋˈkʌmbənsi/US/ɪŋˈkʌmbənsi/

Nghĩa: Trách nhiệm, bổn phận.

Xem đầy đủ từ "incumbency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onus Danh từ

UK/ˈəʊnəs/US/ˈoʊnəs/

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm.

Xem đầy đủ từ "onus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blame Danh từ

UK/bleɪm/US/bleɪm/

Nghĩa: Lỗi; trách nhiệm.

  • John casts the blame on others.John đổ trách nhiệm cho người khác.
  • where does the blame lie for this failure?ai chịu trách nhiệm về sự thất bại này?, trách nhiệm về sự thất bại này là ở đâu?

Xem đầy đủ từ "blame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

function Danh từ

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm.

  • the functions of a judgenhiệm vụ của quan toà

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trust Danh từ

UK/tɹʌst/US/tɹʌst/

Nghĩa: Trách nhiệm.

  • a position of great trustmột chức vị có trách nhiệm lớn

Xem đầy đủ từ "trust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accountability Danh từ

UK/əˌkaʊn.təˈbɪl.ə.ti/US/əˌkaʊn.təˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích, có trách nhiệm giải trình.

Xem đầy đủ từ "accountability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liability

UK/laɪəˈbɪlɪti/US/laɪəˈbɪlɪti/

Xem đầy đủ từ "liability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionate Danh từ

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm.

  • the functions of a judgenhiệm vụ của quan toà

Xem đầy đủ từ "functionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nevermind Danh từ

Nghĩa: Việc trách nhiệm.

  • it's no nevermind of yourkhông việc gì đến anh

Xem đầy đủ từ "nevermind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trách nhiệm tiếng Anh là gì?

"trách nhiệm" trong tiếng Anh là responsibility (danh từ), duty (danh từ), charge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.