TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trình diễn tiếng Anh là gì?

"trình diễn" trong tiếng Anh là show (danh từ), debut (động từ), present (ngoại động từ).

show Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: biểu diễn, trình diễn

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debut Động từ

UK/ˈdɛbjuː/US/deɪˈbjuː/

Nghĩa: Trình diễn.

Xem đầy đủ từ "debut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

present Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Nghĩa: Trình diễn.

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perform

UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/

Xem đầy đủ từ "perform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc).

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentation Danh từ

UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự trình diễn.

  • the presentation of a new playsự trình diễn một vở kịch mới

Xem đầy đủ từ "presentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectacle Danh từ

UK/ˈspɛktəkl̩/US/ˈspɛktəkl̩/

Nghĩa: Sự trình diễn, sự biểu diễn.

Xem đầy đủ từ "spectacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpreter Danh từ

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/

Nghĩa: Người trình diễn, người diễn xuất.

Xem đầy đủ từ "interpreter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crunkmeister Danh từ

UK/ˈkɹʌŋkmaɪstə/US/ˈkɹʌŋkˌmaɪstɚ/

Nghĩa: Người trình diễn, sáng tác thể loại nhạc crunk.

Xem đầy đủ từ "crunkmeister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentment Danh từ

UK/pɹɪˈzɛntmənt/

Nghĩa: Sự trình diễn (ở sân khấu).

Xem đầy đủ từ "presentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showing Danh từ

UK/ˈʃəʊɪŋ/US/ˈʃoʊɪŋ/

Nghĩa: Sự trình diễn, hành động trình diễn.

Xem đầy đủ từ "showing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trình diễn tiếng Anh là gì?

"trình diễn" trong tiếng Anh là show (danh từ), debut (động từ), present (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.