Trù tính tiếng Anh là gì?
"trù tính" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), meditate (ngoại động từ), think out (cụm động từ).
plan Nội động từ
UK/plæn/US/plæn/
Nghĩa: Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.
- to plan for the futuređặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai
meditate Ngoại động từ
UK/ˈmɛ.dɪˌteɪt/US/ˈmɛ.dɪˌteɪt/
Nghĩa: Trù tính.
think out Cụm động từ
Nghĩa: Nghĩ ra, trù tính.
- to think out a plannghĩ ra một kế hoạch
design Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Có ý định, định, dự kiến, trù tính; có ý đồ, có mưu đồ.
- to design to do (doing) somethingdự định làm việc gì
- we did not design this resultchúng tôi không dự kiến kết quả thế này
contrive Động từ
UK/kənˈtɹaɪv/US/kənˈtɹaɪv/
Nghĩa: Trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt.
brew Ngoại động từ
UK/bɹuː/US/bɹu/
Nghĩa: Chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu).
- to brew mischiefbày mưu làm điều ác
draw up
calculation Danh từ
UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/
Nghĩa: Sự trù liệu, sự trù tính, sự tính.
rede Danh từ
UK/ɹiːd/US/ɹiːd/
Nghĩa: Sự quyết tâm, sự trù tính.
contrivance Danh từ
UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/
Nghĩa: Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...).
contrived Tính từ
UK/kənˈtɹaɪvd/US/kənˈtɹaɪvd/
Nghĩa: Trù tính, có sắp xếp trước.
Câu hỏi thường gặp
Trù tính tiếng Anh là gì?
"trù tính" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), meditate (ngoại động từ), think out (cụm động từ).