TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trơn tiếng Anh là gì?

"trơn" trong tiếng Anh là slippery (tính từ), smooth (tính từ), plain (tính từ).

slippery Tính từ

UK/ˈslɪpəɹi/US/ˈslɪpəɹi/

Nghĩa: Trơn.

  • Be careful, the road is slippery!Cẩn thận, đường trơn!
  • it is slippery walkingđường trơn

Xem đầy đủ từ "slippery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth Tính từ

UK/smuːð/US/smuːð/

Nghĩa: Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.

  • sea as smooth as a mill-pondbiển lặng
  • smooth hairtóc mượt

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plain Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Trơn, một màu.

  • a dress of plain materialmột ái dài bằng vải trơn

Xem đầy đủ từ "plain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slick Tính từ

UK/slɪk/US/slɪk/

Nghĩa: Bóng, mượt; trơn.

Xem đầy đủ từ "slick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lubricous Tính từ

UK/ˈluːbɹɪkəs/US/ˈluːbɹɪkəs/

Nghĩa: Trơn; dễ trượt.

Xem đầy đủ từ "lubricous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slippy Tính từ

UK/ˈslɪpi/US/ˈslɪpi/

Nghĩa: Trơn.

Xem đầy đủ từ "slippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slithery Tính từ

US/ˈslɪ.ðə.ri/

Nghĩa: Trơn, trơn tuột.

Xem đầy đủ từ "slithery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all

UK/ɔːl/US/ɔl/

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

completely

UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/

Xem đầy đủ từ "completely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluent

UK/ˈfluːənt/US/ˈfluənt/

Xem đầy đủ từ "fluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greasy Tính từ

UK/ˈɡɹiː.si/US/ˈɡɹi.si/

Nghĩa: Trơn, nhờn.

  • a greasy roadđường trơn

Xem đầy đủ từ "greasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undecorated

Xem đầy đủ từ "undecorated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trơn tiếng Anh là gì?

"trơn" trong tiếng Anh là slippery (tính từ), smooth (tính từ), plain (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.