Trả tiếng Anh là gì?
"trả" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), give back (động từ), render (ngoại động từ).
pay Ngoại động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.
- Greece can no longer pay off its debts.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
- Did you pay for the book?Bạn đã trả tiền quyển sách này à?
give back Động từ
Nghĩa: trả, trả lại
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Trả, trả lại, hoàn lại.
- to render thanks totrả ơn
return Động từ
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
Nghĩa: trả, trả lại
- Please return the book when you've finished reading it.Vui lòng trả quyển sách nếu bạn đã đọc xong.
paid Ngoại động từ
UK/peɪd/US/peɪd/
Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.
- Are you being paid well?Bạn có được trả công hậu hĩnh không?
- Mennad paid for the motorcycle.Mennad đã trả tiền cho chiếc xe máy.
reciprocate Ngoại động từ
UK/ɹɪˈsɪpɹəˌkeɪt/US/ɹɪˈsɪpɹəˌkeɪt/
Nghĩa: Trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm).
- to reciprocate a favourtrả ơn
- to reciprocate someone's affectionđáp lại lòng thương yêu của ai
defray Ngoại động từ
UK/dɪˈfɹeɪ/US/dɪˈfɹeɪ/
Nghĩa: Trả, thanh toán (tiền phí tổn...).
- to defray someone's expensiesthanh toán tiền phí tổn cho ai
pay back Động từ
UK/peɪ bæk/US/peɪ bæk/
Nghĩa: trả
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Trả (tiền...); trao đổi.
- how much did you give for it?anh trả cái đó bao nhiêu?
- to give a horse for a car cowđổi con ngựa lấy con bò cái
satisfy Động từ
UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/
Nghĩa: Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).
square Ngoại động từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Thanh toán, trả (nợ).
- to square accounts with somebodythanh toán với ai; trả thù ai, thanh toán mối thù với ai
uncharge Ngoại động từ
US/ˌən.ˈtʃɑːrdʒ/
Nghĩa: Trả (nợ).
defrayal Danh từ
UK/dɪˈfɹeɪəl/US/dɪˈfɹeɪəl/
Nghĩa: Sự trả, sự thanh toán (tiền phí tổn...).
defrayment Danh từ
Nghĩa: Sự trả, sự thanh toán (tiền phí tổn...).
reciprocation Danh từ
US/rɪ.ˌsɪ.prə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình).
returner Danh từ
US/rɪ.ˈtɜː.nɜː/
Nghĩa: Người trả (vật đã mượn).
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Trả (tiền...); trao đổi.
- how much did you give for it?anh trả cái đó bao nhiêu?
- to give a horse for a car cowđổi con ngựa lấy con bò cái
Câu hỏi thường gặp
Trả tiếng Anh là gì?
"trả" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), give back (động từ), render (ngoại động từ).