Trầm trọng tiếng Anh là gì?
"trầm trọng" trong tiếng Anh là grave (tính từ), grievously (phó từ), severe.
grave Tính từ
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc).
- a grave mistakekhuyết điểm nghiêm trọng
- grave symptomsnhững triệu chứng trầm trọng đáng lo ngại
grievously Phó từ
US/ˈɡri.vəs.li/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng.
severe
UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/
- We are suffering from a severe water shortage this summer.Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
- The withdrawal symptoms are more severe than I thought.Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
seriously Phó từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs.li/US/ˈsɪɹ.i.əs.li/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.
serious Tính từ
UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/
Nghĩa: Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.
- this is a serious matterđây là một vấn đề quan trọng
- serious illnessbệnh nặng, bệnh trầm trọng
critically Phó từ
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/US/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/
Nghĩa: Trầm trọng.
dire
UK/ˈdaɪ̯ə(ɹ)/US/ˈdaɪ̯ə(ɹ)/
grievous Tính từ
UK/ˈɡɹiː.vəs/US/ˈɡɹiː.vəs/
Nghĩa: Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.
gravely Phó từ
UK/ˈɡɹeɪvli/US/ˈɡɹeɪvli/
Nghĩa: Nghiêm trọng, trầm trọng, quan trọng.
drastically Phó từ
US/ˈdræs.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Trầm trọng.
far-gone Tính từ
Nghĩa: Rất nặng, trầm trọng (bệnh).
gravity Danh từ
UK/ˈɡɹævɪti/US/ˈɡɹævɪti/
Nghĩa: Tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...).
Câu hỏi thường gặp
Trầm trọng tiếng Anh là gì?
"trầm trọng" trong tiếng Anh là grave (tính từ), grievously (phó từ), severe.