Trộn lẫn tiếng Anh là gì?
"trộn lẫn" trong tiếng Anh là mix (ngoại động từ), blend (động từ), mingle (động từ).
mix Ngoại động từ
UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/
Nghĩa: Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn.
- to mix a dish of saladtrộn món rau xà lách
blend Động từ
UK/blɛnd/US/blɛnd/
Nghĩa: Trộn lẫn, pha trộn.
mingle Động từ
UK/ˈmɪŋ.ɡəl/US/ˈmɪŋ.ɡəl/
Nghĩa: Trộn lẫn, lẫn vào.
- to mingle with (in) the crowdlẫn vào trong đám đông
admix Động từ
UK/ædˈmɪks/US/ædˈmɪks/
Nghĩa: Trộn lẫn, hỗn hợp.
blent Động từ
Nghĩa: Trộn lẫn, pha trộn.
commingle Động từ
UK/kəˈmɪŋ.ɡəl/US/kəˈmɪŋ.ɡəl/
Nghĩa: Trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn (với nhau).
interblend Động từ
Nghĩa: Trộn lẫn.
intermingle Ngoại động từ
UK/ˌɪntəˈmɪŋɡl̩/US/ˌɪntəɹˈmɪŋɡ(ə)l/
Nghĩa: Trộn lẫn.
intermix Động từ
UK/ˌɪntəˈmɪks/US/ˌɪn(t)ɚˈmɪks/
Nghĩa: Trộn lẫn.
immingle Ngoại động từ
US/ɪ.ˈmɪŋ.ɡəl/
Nghĩa: Trộn, trộn lẫn.
dose Ngoại động từ
UK/ˈdəʊ̯s/US/ˈdoʊ̯s/
Nghĩa: Trộn lẫn (rượu vang với rượu mạnh...).
shuffle Động từ
UK/ˈʃʌfəl/US/ˈʃʌfəl/
Nghĩa: Xáo trộn, trộn lẫn.
amalgamate Động từ
UK/əˈmælɡəˌmeɪt/US/əˈmælɡəˌmeɪt/
Nghĩa: Trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty...).
interfuse Ngoại động từ
US/ˌɪn.tɜː.ˈfjuːz/
Nghĩa: Trộn, trộn lẫn, hoà lẫn.
admixture Danh từ
UK/ədˈmɪkst͡ʃɚ/US/ədˈmɪkst͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự trộn lẫn, sự hỗn hợp.
interminglement Danh từ
Nghĩa: Sự trộn lẫn, sự trà trộn.
intermixture Danh từ
Nghĩa: Sự trộn lẫn.
amalgamation Danh từ
UK/əˌmælɡəˈmeɪʃən/US/əˌmælɡəˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.
interfusion Danh từ
Nghĩa: Sự trộn, sự trộn lẫn, sự hoà lẫn.
interweaver Danh từ
Nghĩa: Người trộn lẫn; người xen lẫn.
Câu hỏi thường gặp
Trộn lẫn tiếng Anh là gì?
"trộn lẫn" trong tiếng Anh là mix (ngoại động từ), blend (động từ), mingle (động từ).