TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trục trặc tiếng Anh là gì?

"trục trặc" trong tiếng Anh là malfunction (danh từ), glitch (danh từ), jerky (tính từ).

malfunction Danh từ

UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/

Nghĩa: Sự chạy, trục trặc.

Xem đầy đủ từ "malfunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glitch Danh từ

UK/ˈɡlɪt͡ʃ/US/ˈɡlɪt͡ʃ/

Nghĩa: Sự cố nhỏ, trục trặc.

Xem đầy đủ từ "glitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerky Tính từ

UK/ˈd͡ʒɜːki/US/ˈd͡ʒɝki/

Nghĩa: Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.

Xem đầy đủ từ "jerky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

problem

UK/ˈpɹɒbləm/US/ˈpɹɑbləm/

Xem đầy đủ từ "problem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficulty

UK/ˈdɪfɪkəlti/US/ˈdɪfɪkəlti/

Xem đầy đủ từ "difficulty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breakdown

UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/

Xem đầy đủ từ "breakdown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouble Danh từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Sự hỏng hóc, sự trục trặc (của máy).

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prank Danh từ

UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/

Nghĩa: Sự trục trặc (máy).

Xem đầy đủ từ "prank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derangement Danh từ

UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự trục trặc (máy móc...).

Xem đầy đủ từ "derangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerkiness Danh từ

US/ˈdʒɜː.ki.nəs/

Nghĩa: Sự giật giật, sự trục trặc; sự xóc nảy lên.

Xem đầy đủ từ "jerkiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broken-down

Xem đầy đủ từ "broken-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trục trặc tiếng Anh là gì?

"trục trặc" trong tiếng Anh là malfunction (danh từ), glitch (danh từ), jerky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.