Trục trặc tiếng Anh là gì?
"trục trặc" trong tiếng Anh là malfunction (danh từ), glitch (danh từ), jerky (tính từ).
malfunction Danh từ
UK/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/US/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/
Nghĩa: Sự chạy, trục trặc.
glitch Danh từ
UK/ˈɡlɪt͡ʃ/US/ˈɡlɪt͡ʃ/
Nghĩa: Sự cố nhỏ, trục trặc.
jerky Tính từ
UK/ˈd͡ʒɜːki/US/ˈd͡ʒɝki/
Nghĩa: Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.
problem
UK/ˈpɹɒbləm/US/ˈpɹɑbləm/
difficulty
UK/ˈdɪfɪkəlti/US/ˈdɪfɪkəlti/
breakdown
UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Sự hỏng hóc, sự trục trặc (của máy).
prank Danh từ
UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/
Nghĩa: Sự trục trặc (máy).
derangement Danh từ
UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự trục trặc (máy móc...).
jerkiness Danh từ
US/ˈdʒɜː.ki.nəs/
Nghĩa: Sự giật giật, sự trục trặc; sự xóc nảy lên.
broken-down
Câu hỏi thường gặp
Trục trặc tiếng Anh là gì?
"trục trặc" trong tiếng Anh là malfunction (danh từ), glitch (danh từ), jerky (tính từ).