Trừ ra tiếng Anh là gì?
"trừ ra" trong tiếng Anh là except (ngoại động từ), but (giới từ), save (giới từ).
except Ngoại động từ
UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/
Nghĩa: Trừ ra, loại ra.
but Giới từ
UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/
Nghĩa: Trừ ra, ngoài ra.
- Come any day but tomorrow.Hãy đến bất cứ ngày nào trừ ngày mai
- Read the last but one line.Đọc dòng trên dòng cuối cùng
save Giới từ
UK/seɪv/US/seɪv/
Nghĩa: Trừ ra, ngoài ra.
- Save for the reactionary, all are for social progress.trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội
bar Giới từ
UK/bɑː/US/bɑɹ/
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
- bar unforeseen circumstancestrừ những trường hợp bất thường
- bar onetrừ một
aside from Giới từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ngoài ra, trừ ra.
outside Giới từ
UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/
Nghĩa: (thông tục) trừ ra.
exception Danh từ
UK/əkˈsɛpʃən/US/əkˈsɛpʃən/
Nghĩa: Sự trừ ra, sự loại ra.
- with the exception oftrừ
barring Giới từ
UK/ˈbɑːɹɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
bating Giới từ
UK/ˈbeɪtɪŋ/US/ˈbeɪtɪŋ/
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
Câu hỏi thường gặp
Trừ ra tiếng Anh là gì?
"trừ ra" trong tiếng Anh là except (ngoại động từ), but (giới từ), save (giới từ).