TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trang nghiêm tiếng Anh là gì?

"trang nghiêm" trong tiếng Anh là solemn (tính từ), grave (tính từ), stately (tính từ).

solemn Tính từ

UK/ˈsɒləm/US/ˈsɑləm/

Nghĩa: Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.

  • a solemn occasionmột dịp trang nghiêm

Xem đầy đủ từ "solemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grave Tính từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn.

  • a grave lookvẻ trang nghiêm

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stately Tính từ

UK/ˈsteɪtli/

Nghĩa: Trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong).

Xem đầy đủ từ "stately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignified Tính từ

UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/

Nghĩa: Đường hoàng; trang nghiêm.

Xem đầy đủ từ "dignified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravely Phó từ

UK/ˈɡɹeɪvli/US/ˈɡɹeɪvli/

Nghĩa: Trang nghiêm, trang trọng.

Xem đầy đủ từ "gravely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pomposo Tính từ

Nghĩa: Trang nghiêm.

Xem đầy đủ từ "pomposo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand Tính từ

UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/

Nghĩa: Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng.

  • a grand viewmột cách hùng vĩ

Xem đầy đủ từ "grand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnly Phó từ

UK/ˈsɒləmli/US/ˈsɑləmli/

Nghĩa: Long trọng; trang nghiêm.

  • I, George Walker Bush, do solemnly swear...Tôi, George Walker Bush, xin trang nghiêm thề rằng

Xem đầy đủ từ "solemnly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnity Danh từ

UK/səˈlɛmnɪti/US/səˈlɛmnɪti/

Nghĩa: Sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm.

Xem đầy đủ từ "solemnity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnness Danh từ

US/ˈsɑː.ləm.nəs/

Nghĩa: Tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm.

Xem đầy đủ từ "solemnness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trang nghiêm tiếng Anh là gì?

"trang nghiêm" trong tiếng Anh là solemn (tính từ), grave (tính từ), stately (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.