Trong sáng tiếng Anh là gì?
"trong sáng" trong tiếng Anh là pure (tính từ), luculent (tính từ), limpid (tính từ).
pure Tính từ
UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/
Nghĩa: Trong sáng (âm thanh, hành văn...).
luculent Tính từ
US/ˈluː.kjə.lənt/
Nghĩa: Trong sáng, rõ ràng, minh bạch.
limpid Tính từ
UK/ˈlɪmpɪd/US/ˈlɪmpɪd/
Nghĩa: Trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng.
fine Tính từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: Đẹp, trong sáng.
- fine weathertrời đẹp, trời trong sáng
bright
UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/
clear
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
liquid Tính từ
UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/
Nghĩa: Trong trẻo, trong sáng.
transparent Tính từ
UK/tɹænsˈpæɹənt/US/tɹænsˈpæɹənt/
Nghĩa: Trong sáng.
- a transparent stylelối hành văn trong sáng
lucid Tính từ
UK/ˈl(j)uːsɪd/US/ˈl(j)uːsɪd/
Nghĩa: Sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu.
- a lucid explanationlời giảng dễ hiểu
pellucid Tính từ
UK/pɪˈl(j)uːsɪd/US/pəˈlusɪd/
Nghĩa: Trong sáng, rõ ràng.
- pellucid stylevăn rõ ràng
transparently Phó từ
US/trænts.ˈpɛr.ənt.li/
Nghĩa: Dễ hiểu, sáng sủa, trong sáng.
transpicuous Tính từ
UK/tɹænzˈpɪkjʊəs/US/tɹænzˈpɪkjʊəs/
Nghĩa: Trong sáng.
- a transpicuous stylelối hành văn trong sáng
purity Danh từ
UK/ˈpjʊəɹɪti/US/ˈpjʊɹɪti/
Nghĩa: Sự trong sáng (ngôn ngữ...).
lucidity Danh từ
UK/l(j)uːˈsɪdɪti/US/l(j)uːˈsɪdɪti/
Nghĩa: Tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu.
pellucidity Danh từ
Nghĩa: Tính trong sáng, tính rõ ràng (văn).
transparence Danh từ
US/trænts.ˈpɛr.ənts/
Nghĩa: Tính trong sáng.
Câu hỏi thường gặp
Trong sáng tiếng Anh là gì?
"trong sáng" trong tiếng Anh là pure (tính từ), luculent (tính từ), limpid (tính từ).