TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tu viện tiếng Anh là gì?

"tu viện" trong tiếng Anh là monastery (danh từ), abbey (danh từ), cloister (danh từ).

monastery Danh từ

UK/ˈmɒnəstɹi/US/ˈmɑnəˌstɛɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Tu viện.

  • I want to be a monk in an ancient monastery.Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ.

Xem đầy đủ từ "monastery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abbey Danh từ

UK/ˈæbi/US/ˈæbi/ giọng người thật

Nghĩa: Tu viện.

Xem đầy đủ từ "abbey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloister Danh từ

UK/ˈklɔɪstə/US/ˈklɔɪstɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tu viện, nhà tu.

Xem đầy đủ từ "cloister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monastic Tính từ

UK/məˈnæstɪk/US/məˈnæstɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Tu viện.

Xem đầy đủ từ "monastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priory Danh từ

UK/ˈpɹaɪəɹ.i/US/ˈpɹaɪəɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tu viện.

Xem đầy đủ từ "priory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ashram Danh từ

Nghĩa: Tu viện.

Xem đầy đủ từ "ashram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covent Danh từ

Nghĩa: Tu viện.

Xem đầy đủ từ "covent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloistral Tính từ

US/ˈklɔɪ.strəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tu viện.

Xem đầy đủ từ "cloistral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friary Danh từ

UK/ˈfɹaɪəɹi/US/ˈfɹaɪəɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Tu viện (dòng tu khổ hạnh).

Xem đầy đủ từ "friary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Danh từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/ giọng người thật

Nghĩa: Đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện.

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monkery Danh từ

US/ˈməŋ.kə.ri/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tu viện.

Xem đầy đủ từ "monkery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tu viện tiếng Anh là gì?

"tu viện" trong tiếng Anh là monastery (danh từ), abbey (danh từ), cloister (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "monastery": Tchjsa11, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "abbey": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cloister": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "monastic": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "friary": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "house": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.