TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyên thệ tiếng Anh là gì?

"tuyên thệ" trong tiếng Anh là swear (ngoại động từ), swore (ngoại động từ), sworn (ngoại động từ).

swear Ngoại động từ

UK/ˈswɛə(ɹ)/US/ˈswɛɚ/

Nghĩa: Thề, thề nguyền, tuyên thệ.

  • to swear eternal fidelitythề trung tành muôn đời

Xem đầy đủ từ "swear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swore Ngoại động từ

UK/swɔː/US/swɔɹ/

Nghĩa: Thề, thề nguyền, tuyên thệ.

  • to swear eternal fidelitythề trung tành muôn đời

Xem đầy đủ từ "swore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sworn Ngoại động từ

UK/swɔːn/US/swɔɹn/

Nghĩa: Thề, thề nguyền, tuyên thệ.

  • to swear eternal fidelitythề trung tành muôn đời

Xem đầy đủ từ "sworn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vum Nội động từ

UK/vʌm/

Nghĩa: Thề, tuyên thệ, thề thốt, điện đài xách tay.

Xem đầy đủ từ "vum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualify Nội động từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/

Nghĩa: Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì...).

Xem đầy đủ từ "qualify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vow Động từ

UK/vaʊ/US/vaʊ/

Nghĩa: tuyên thệ

Xem đầy đủ từ "vow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjuration Danh từ

US/ˌæ.dʒə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Lời thề, lời tuyên thệ.

Xem đầy đủ từ "adjuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

juratory Tính từ

Nghĩa: Lời thề, (thuộc) lời tuyên thệ.

Xem đầy đủ từ "juratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attestation Danh từ

UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thề, sự tuyên thệ.

Xem đầy đủ từ "attestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyên thệ tiếng Anh là gì?

"tuyên thệ" trong tiếng Anh là swear (ngoại động từ), swore (ngoại động từ), sworn (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.