TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uỷ quyền tiếng Anh là gì?

"uỷ quyền" trong tiếng Anh là authorize (ngoại động từ), authorise (ngoại động từ), depute (ngoại động từ).

authorize Ngoại động từ

UK/ˈɔːθəɹaɪz/US/ˈɔθəɹaɪz/

Nghĩa: Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.

  • to authorize someone ro do somethingcho quyền ai được làm việc gì

Xem đầy đủ từ "authorize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorise Ngoại động từ

Nghĩa: Cho quyền, uỷ quyền, cho phép.

  • to authorize someone to do somethingcho quyền ai được làm việc gì

Xem đầy đủ từ "authorise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depute Ngoại động từ

UK/dɪˈpjuːt/US/dɪˈpjuːt/

Nghĩa: Uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền.

  • to depute someone to do somethinguỷ cho ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "depute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authority Danh từ

UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/

Nghĩa: Uỷ quyền.

Xem đầy đủ từ "authority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delegate Ngoại động từ

UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/

Nghĩa: Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó.

  • to delegate a person to perform a dutyuỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
  • to delegate a task to someonegiao nhiệm vụ cho ai

Xem đầy đủ từ "delegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorization Danh từ

UK/ˌɔːθəɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌɔθəɹəˈzeɪʃən/

Nghĩa: Uỷ quyền, quyền được cho phép.

Xem đầy đủ từ "authorization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delegation Danh từ

UK/dɛlɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự uỷ quyền, sự uỷ thác.

  • delegation of powersự uỷ quyền

Xem đầy đủ từ "delegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proxy Danh từ

UK/ˈpɹɒk.si/US/ˈpɹɑk.si/

Nghĩa: Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền.

  • by proxydo uỷ nhiệm

Xem đầy đủ từ "proxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delegacy Danh từ

Nghĩa: Sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "delegacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uỷ quyền tiếng Anh là gì?

"uỷ quyền" trong tiếng Anh là authorize (ngoại động từ), authorise (ngoại động từ), depute (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.