TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

U sầu tiếng Anh là gì?

"u sầu" trong tiếng Anh là melancholy (tính từ), dismally (phó từ), melancholic (tính từ).

melancholy Tính từ

UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/

Nghĩa: U sầu, sầu muộn.

Xem đầy đủ từ "melancholy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismally Phó từ

UK/ˈdɪz.mə.li/

Nghĩa: U sầu, rầu rự.

Xem đầy đủ từ "dismally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholic Tính từ

US/ˌmɛ.lən.ˈkɑː.lɪk/

Nghĩa: U sầu, sầu muộn.

Xem đầy đủ từ "melancholic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distressfully Phó từ

US/dɪ.ˈstrɛs.fəl.li/

Nghĩa: U sầu, buồn rầu.

Xem đầy đủ từ "distressfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dolefully Phó từ

US/ˈdoʊl.fəl.li/

Nghĩa: U sầu, buồn thảm.

Xem đầy đủ từ "dolefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholically Phó từ

Nghĩa: U sầu; buồn bã.

Xem đầy đủ từ "melancholically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downbeat Tính từ

UK/ˈdaʊnbiːt/US/ˈdaʊnbiːt/

Nghĩa: Chán chường, u sầu.

Xem đầy đủ từ "downbeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloomily Phó từ

UK/ˈɡluːmɪli/US/ˈɡluːmɪli/

Nghĩa: Ủ rũ, rầu rự, u sầu.

Xem đầy đủ từ "gloomily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloomy Tính từ

UK/ˈɡluːmi/US/ˈɡlumi/

Nghĩa: Buồn rầu, u sầu.

Xem đầy đủ từ "gloomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somber Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

  • man of sombre characterngười lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi

Xem đầy đủ từ "somber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombre Tính từ

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

  • man of sombre characterngười lúc nào cũng u sầu; người buồn rười rượi

Xem đầy đủ từ "sombre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberly Phó từ

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "somberly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombrely Phó từ

Nghĩa: U sầu, ủ rũ; buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "sombrely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorrowful

UK/ˈsɒɹəʊfəl/US/ˈsɑɹoʊfəl/

Xem đầy đủ từ "sorrowful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adust Tính từ

UK/əˈdʌst/

Nghĩa: Buồn bã, u sầu, rầu rĩ (tính tình).

Xem đầy đủ từ "adust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atrabiliar Tính từ

Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu.

Xem đầy đủ từ "atrabiliar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atrabilious Tính từ

UK/ˌæ.tɹəˈbɪl.i.əs/US/ˌæ.tɹəˈbɪl.i.əs/

Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu.

Xem đầy đủ từ "atrabilious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolation Danh từ

UK/ˌdɛsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "desolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismalness Danh từ

US/ˈdɪz.məl.nəs/

Nghĩa: Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "dismalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloominess Danh từ

US/ˈɡluː.mi.nəs/

Nghĩa: Vẻ buồn rầu, sự u sầu.

Xem đầy đủ từ "gloominess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somberness Danh từ

Nghĩa: Tính u sầu, tính ủ rũ; tính buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "somberness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombreness Danh từ

Nghĩa: Tính u sầu, tính ủ rũ; tính buồn rười rượi.

Xem đầy đủ từ "sombreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

U sầu tiếng Anh là gì?

"u sầu" trong tiếng Anh là melancholy (tính từ), dismally (phó từ), melancholic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.