Vãi tiếng Anh là gì?
"vãi" trong tiếng Anh là damn (tính từ), strew (ngoại động từ), bestrew (ngoại động từ).
damn Tính từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: Vãi.
strew Ngoại động từ
UK/stɹuː/US/stɹu/
Nghĩa: Rải, rắc, vãi.
- to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà
bestrew Ngoại động từ
US/bɪ.ˈstruː/
Nghĩa: Rắc, rải, vãi.
- a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa
holy shit Thán từ
UK/ˌhəʊli ˈʃɪt/US/ˌhoʊli ˈʃɪt/
Nghĩa: vãi, vãi lồn
extremely
UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/
broadcast
UK/ˈbɹɔːd(ˌ)kɑːst/US/ˈbɹɔd(ˌ)kæst/
dang
UK/dæŋ/US/ˈdeɪ̯ŋ/
excrete
UK/ɛkˈskɹiːt/US/ɛkˈskɹiːt/
let-out
US/ˈlɛt.ˈɑʊt/
strewn Ngoại động từ
UK/stɹuːn/US/stɹun/
Nghĩa: Rải, rắc, vãi.
- to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà
bestrewn Ngoại động từ
Nghĩa: Rắc, rải, vãi.
- a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa
Câu hỏi thường gặp
Vãi tiếng Anh là gì?
"vãi" trong tiếng Anh là damn (tính từ), strew (ngoại động từ), bestrew (ngoại động từ).