Vô song tiếng Anh là gì?
"vô song" trong tiếng Anh là unparalleled (tính từ), unrivalled (tính từ), peerless (tính từ).
unparalleled Tính từ
US/ˌən.ˈpæ.rə.ˌlɛɫd/
Nghĩa: Vô song, không thể sánh kịp, không thể bì kịp, không gì bằng, không đồng dạng, không bằng nhau.
unrivalled Tính từ
Nghĩa: Không gì sánh được, vô song, vô địch.
peerless Tính từ
US/ˈpɪr.ləs/
Nghĩa: Có một không hai, vô song.
- peerless couragelòng can đảm vô song
- peerless beautysắc đẹp có một không hai, sắc đẹp tuyệt trần
unparagoned Tính từ
Nghĩa: Vô song.
unparticipated Tính từ
Nghĩa: Vô song.
unrivaled Tính từ
Nghĩa: Vô song, vô địch, không có địch thủ, không có gì sánh được.
incomparably Phó từ
Nghĩa: Có một không hai, không ai sánh nổi, không gì sánh nổi, vô song.
matchless Tính từ
US/ˈmætʃ.ləs/
Nghĩa: Vô địch, vô song, không có địch thủ.
nonpareil Tính từ
UK/nɒnpəˈɹeɪ(l)/US/ˌnɑnpəˈɹɛl/
Nghĩa: Không sánh được, vô song, không bì được.
- {{quote-journal|en|author=Kathryn Shattuck|title=‘Harlots,’ on Hulu, Has Sex. But Settle Down, Guys.|work=The New York Times|date=2017-03-22|url=https://www.nytimes.com/2017/03/22/arts/television/harlots-on-hulu-has-sex-but-settle-down-guys.html|issn=0362-4331|passage={{...|Set in Georgian Englandwhen, historians estimate, as many as one in five women worked in the sex trade — }}the series stars Samantha Morton as Margaret Wells, a London brothel owner; Ms. Brown Findlay as Charlotte, her older daughter and the city’s courtesan nonpareil; }}
surpassingness Danh từ
Nghĩa: Tính siêu việt, vô song.
- surpassing beautyvẻ đẹp vô song
unequalled Tính từ
Nghĩa: Không ai bằng, không ai sánh kịp; vô địch, vô song.
- unequalled in heroismanh hùng không ai sánh kịp
unexampled Tính từ
US/ˌən.ɪɡ.ˈzæm.pəld/
Nghĩa: Không tiền khoáng hậu, vô song.
unique Tính từ
UK/juːˈniːk/US/juːˈniːk/
Nghĩa: Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song.
- unique meaningnghĩa duy nhất
- unique aimmục đích duy nhất
uniquely Tính từ
UK/juːˈniːk.li/US/juːˈniːk.li/
Nghĩa: Duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng).
incomparable Tính từ
UK/ɪŋˈkɒmp(ə)rəbəl/US/ɪŋˈkɑmp(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Có một không hai, vô song.
- incomparable beautysắc đẹp vô song
unmatched
unequalable Tính từ
Nghĩa: Vô song.
peerlessness Danh từ
Nghĩa: Tính có một không hai, tính vô song.
incomparability Danh từ
Nghĩa: Sự có một không hai, sự vô song.
incomparableness Danh từ
Nghĩa: Sự có một không hai, sự vô song.
Câu hỏi thường gặp
Vô song tiếng Anh là gì?
"vô song" trong tiếng Anh là unparalleled (tính từ), unrivalled (tính từ), peerless (tính từ).