TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô tâm tiếng Anh là gì?

"vô tâm" trong tiếng Anh là easygoing (tính từ), heartlessly (phó từ), insouciant (tính từ).

easygoing Tính từ

US/ˌi.zi.ˈɡoʊ.ɪŋ/

Nghĩa: Dễ tính, vô tâm.

Xem đầy đủ từ "easygoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartlessly Phó từ

Nghĩa: Vô tâm, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "heartlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insouciant Tính từ

UK/ɪnˈsuːsɪənt/US/ɪnˈsusiənt/

Nghĩa: Không lo nghĩ, vô tâm.

Xem đầy đủ từ "insouciant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unthoughtful Tính từ

Nghĩa: Không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm.

Xem đầy đủ từ "unthoughtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferent

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensitive

US/ɪnˈsɛnsɪtɪv/

Xem đầy đủ từ "insensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartless

UK/ˈhɑːt.lɪs/US/ˈhɑɹt.lɪs/

Xem đầy đủ từ "heartless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaguely Phó từ

UK/ˈveɪɡli/US/ˈveɪɡli/

Nghĩa: Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "vaguely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absent-minded

US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd/

Xem đầy đủ từ "absent-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heedless

UK/ˈhiːdləs/US/ˈhiːdləs/

Xem đầy đủ từ "heedless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torporific Tính từ

UK/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/US/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/

Nghĩa: Tính chất uể oải; hờ hững; vô tâm.

Xem đầy đủ từ "torporific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncareful Tính từ

Nghĩa: Vô tâm; cẩu thả.

Xem đầy đủ từ "uncareful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartlessness Danh từ

UK/ˈhɑːtlɪsnəs/US/ˈhɑɹtləsnəs/

Nghĩa: Sự vô tâm, sự nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "heartlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insouciance Danh từ

UK/ɪnˈsuːsi.əns/US/ɪnˈsuːsi.əns/

Nghĩa: Tính không lo nghĩ, tính vô tâm.

Xem đầy đủ từ "insouciance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unthoughtfulness Danh từ

Nghĩa: Sự không nghĩ ngợi, sự vô tư lự, sự vô tâm.

Xem đầy đủ từ "unthoughtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô tâm tiếng Anh là gì?

"vô tâm" trong tiếng Anh là easygoing (tính từ), heartlessly (phó từ), insouciant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.