TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vạch ra tiếng Anh là gì?

"vạch ra" trong tiếng Anh là engineer (ngoại động từ), devise (động từ), point out (cụm động từ).

engineer Ngoại động từ

UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə/US/ˌɛnd͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ/

Nghĩa: Nghĩ ra, bày ra, vạch ra, bố trí, sắp đặt (mưu kế...).

Xem đầy đủ từ "engineer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Động từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: đề ra, vạch ra

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point out Cụm động từ

Nghĩa: Chỉ ra, vạch ra.

Xem đầy đủ từ "point out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Nội động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra.

  • I want to point to these factstôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

map Ngoại động từ

UK/mæp/US/mæp/

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.

  • to map out one's timesắp xếp thời gian
  • to map out a strategyvạch ra một chiến lược

Xem đầy đủ từ "map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace Ngoại động từ

UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/

Nghĩa: Vạch ra, chỉ ra, định ra.

  • to trace out a planvạch một kế hoạch
  • to trace a line of conductvạch ra một lối cư xử

Xem đầy đủ từ "trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envisage Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/US/ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước.

Xem đầy đủ từ "envisage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mapping Danh từ

UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).

Xem đầy đủ từ "mapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working-out Danh từ

US/ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết.

Xem đầy đủ từ "working-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vạch ra tiếng Anh là gì?

"vạch ra" trong tiếng Anh là engineer (ngoại động từ), devise (động từ), point out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.