Vật phụ thuộc tiếng Anh là gì?
"vật phụ thuộc" trong tiếng Anh là accessory (danh từ), pertinent (danh từ), dependency (danh từ).
accessory Danh từ
UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/US/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
pertinent Danh từ
UK/ˈpəːtɪnənt/US/ˈpɚtɪnənt/
Nghĩa: Vật phụ thuộc.
dependency Danh từ
UK/dɪˈpɛndənsi/US/dɪˈpɛndənsi/
Nghĩa: Vật phụ thuộc; phần phụ thuộc.
accompaniment Danh từ
UK/əˈkʌm.pə.ni.mənt/US/əˈkʌm.pə.ni.mənt/
Nghĩa: Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.
appendage Danh từ
UK/əˈpɛndɪd͡ʒ/US/əˈpɛndɪd͡ʒ/
Nghĩa: Vật phụ thuộc, phần phụ thuộc.
appendant Danh từ
UK/əˈpɛndənt/US/əˈpɛndənt/
Nghĩa: Vật phụ thuộc; người phụ thuộc.
appurtenance Danh từ
US/əˈpɜr tn əns/
Nghĩa: Vật phụ thuộc.
accessary Danh từ
UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/US/əkˈsɛs(ə)ɹi/
Nghĩa: Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
adjunct Danh từ
UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/
Nghĩa: Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc.
associate Danh từ
UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/
Nghĩa: Vật phụ thuộc (vào vật khác); vật liên kết với vật khác.
pendicle Danh từ
Nghĩa: Vật kém cỏi, vật phụ thuộc.
Câu hỏi thường gặp
Vật phụ thuộc tiếng Anh là gì?
"vật phụ thuộc" trong tiếng Anh là accessory (danh từ), pertinent (danh từ), dependency (danh từ).